DÙ RẰNG HỌ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " DÙ RẰNG HỌ " in English? Sdù rằng họ
even if they
ngay cả khi họdù họthậm chí nếu họdù chúngkể cả nếu họthậm chí ngay cả khi họthậm chí cả khi họthough they
mặc dù họmặc dù chúngnhưng họtuy họmặc dù nónhưng chúngtuy nhiên họtuy chúngdầu chúng nóalthough they
mặc dù chúngdù họmặc dù nótuy họnhưng họnhưng chúngtuy chúngwhether they
cho dù chúngdù họ cóvề việc họnếu họhay chúng
{-}
Style/topic:
Even though they're now parted.Các thầy tếlễ thu một phần mười dù rằng họ cũng chỉ là người sống rồi cũng chết.
Priests receive a tenth, even though they are only men who live and then die.Dù rằng họ không mấy hạnh phúc.
Even if they aren't very happy.Bọn họ sẽ luôn nổi bật, dù rằng họ cố sống một cuộc sống bình thường.”.
They will be very obvious, even if they try to live a normal life.”.Dù rằng họ nhận được không ít.
Although he has received little.N… Này, tất cả hàng xóm đều có thể nghe thấy tiếng em đó, dù rằng họ cũng có con gái trạc tuổi em….”.
H… hey, everyone in the neighborhood can hear that voice of yours, even if they have a girl around your age…”.Dù rằng họ có giáo dục và tiền bạc đi nữa thì những người như Passini đâu có ao ước trở thành một sĩ quan.
Even if they had education or money men like Passini would not wish to be officers.Bạn có thể biết Chúa có kế hoạch đặc biệt cho họ dù rằng họ sắp phải trải qua một giai đoạn khó khăn.
You can see that God has a special plan for them even though they may be going through a difficult time.Dù rằng họ đã được rửa tội,họ không tuân giữ một điều gì trong đạo và cũng không cam kết điều gì.
Even though they were baptised,they adhere to none of the observances of Christianity, and have no commitment to it.Hãy cầu nguyện, hỡi các con bé nhỏ, cho những ai chưamuốn tìm đến tình yêu Chúa, dù rằng họ là những người trong Hội thánh.
Let us pray, my Children,for those who don't want to know God's love, even though they are in the Church.Và việc giúp cácphiến quân người Kurd ở Syria, dù rằng họ đang chống lại ISIS, sẽ trực tiếp hoặc gián tiếp giúp PKK.".
And helping Kurdish militants in Syria, even though they are fighting against ISIS, will directly or indirectly help PKK as well.Hãy cầu nguyện, hỡi các con bé nhỏ, cho những ai chưamuốn tìm đến tình yêu Chúa, dù rằng họ là những người trong Hội thánh.
Let us pray, little children, for all those who do notdesire to come to know the love of God, even though they are in the Church.Vì vậyđộ chủ nguyên thần của con người thì dù rằng họ tu hay không tu,họ sẽ làm một người tốt trong xã hội, có ích cho xã hội.
So when you save a person's main spirit, whether he cultivates or not,he will be a good person in society and will benefit society.Cậu rùng mình khi xác nhận rằng những‘ Tồn tại từ thiên đường' có đủ khảnăng để làm điều đó lên người mình, dù rằng họ không hề thù hằn gì cậu.
He shuddered as he confirmed thatthose‘Heavenly existences' have enough ability to do that to him even if they weren't hostile.Vua Tiên là bạn tôi, và ôngấy bấy lâu nay đã cứu trợ người dân vùng Hồ trong lúc hoạn nạn, dù rằng họ không đòi hỏi gì ở ông ấy ngoài tình cảm bạn bè,” Bard trả lời.
The Elvenking is my friend,and he has succoured the people of the Lake in their need, though they had no claim but friendship on him,” answered Bard.Vì thế các tiến sĩ luật của đạo Hồi đã bắt buộc phải nói rằng họ không đồng ý với những ngườichấp nhận những câu chọn thanh kiếm làm biểu tượng, dù rằng họ không lên án những người này.
Therefore, the doctors of the Islamic law are obliged to say that they do not agree with those whochoose to adopt the verse of the sword as normative, even if they cannot condemn them.Dù rằng họ muốn tham gia nhưng nghĩ rằng với sự tham gia của mình sẽ làm bữa tiệc lớn quá mức cần thiết nên họ từ chối lời mời của con trai mình và lén lút theo dõi như thế này.
Although they actually wanted to join, but expecting that their participation would make the party a bigger issue than necessary, they refused their son's invitation and decided to stealthily observe like this.Tại vì, trước hết, trong một nháy mắt 25triệu người dân Nga thấy họ ở ngoài nước Nga, dù rằng họ đang sống trong vòng Liên Sô.
Because, first of all, in an instant 25 million Russianpeople found themselves beyond the borders of the Russian state, although they were living within the borders of the Soviet Union.Dù rằng họ không trở lại đạo- sơ nói-" họ bắt đầu nhìn thấy cuộc sống và công việc của họ với đôi mắt khác và đã trở thành con người khác, sống một cách khác, dựa trên tình yêu và lòng thương xót, trong phạm vi gia đình riêng của họ".
However, they began to see their lives and their work with different eyes and have become other people, living in a different way, based on love and mercy, within their own families.Một số nguồn tin báo cho NCR rằng các giáo phái cũng như các quan chức củagiáo hội đã tiến hành chỉnh đốn vấn đề, dù rằng họ miễn cưỡng nêu ra một số trường hợp cụ thể.
Several sources told NCR that religious communities as well as church officialshave taken steps to correct the problem, though they were reluctant to cite specific examples.Người đó sẽ nói rằng, hãy nhìn xem, những bài kiểm tra này được thiết kế để nhận ra con người có cánh tay vững vàng tới nhường nào, và cặp mắt cũng tinh tường tới nhường nào,dù rằng họ đã kiểm soát được vũ khí của họ..
They would say, look, these tests were designed to find out how much people were steady of hand,how keen their eyesight was, whether they had control of their weapon.Phân tích thông tin phản hồi đã chứng minh cho tôi thấy rằng tôi có sự thấu hiểutrực giác với những người làm trong lĩnh vực kĩ thuật, dù rằng họ là những kĩ sư, kế toán viên hay nhà nghiên cứu thị trường.
The feedback analysis showed me, for instance- and to my great surprise-that I have an intuitive understanding of technical people, whether they are engineers or accountants or market researchers.Trong khi đi tuyên truyền về cuốn sách của mình, một vài chính trị gia và doanh nhân đã miễn cưỡng thừa nhận rằng tăng trưởng bành trướng đã gây ra nhiều vấn đề thực sự-dù rằng họ không mấy tán thành những giải pháp được đưa ra.
As he's traveled around giving talks on his book, some politicians and businessmen have grudgingly admitted that hyping growth has created real problems-even if they can't quite endorse the solutions.Các cuộc thăm dò công luận mới nhất cho thấy cử tri Mỹ đang có cái nhìn tích cực hơn về bà Clinton sau Đại hội ĐảngDân chủ hồi tuần trước, dù rằng họ tiếp tục đặt nghi vấn về sự thành thật và mức độ đáng tin cậy của bà.
Recent public opinion polls indicate American voters are viewing Clinton more favorably in the aftermath oflast week's national party convention, even as they continue to question her honesty and trustworthiness.Tôi chưa bao giờ đọc được danh hiệu công dân dành cho thần dân của các ông vua, kểcả từ thời cổ Macedonia tới Anh quốc thời nay, dù rằng họ được gần với tự do hơn nhiều người.
I have never read of the title of citizens being given to the subjects of any prince,not even the ancient Macedonians or the English of to-day, though they are nearer liberty than any one else.Ngoài ra, giới cầm quyền chính sách đối ngoại của Nga xem John Bolton vàMike Pompeo là những“ bản nâng cấp” của người tiền nhiệm, dù rằng họ“ khét tiếng” cứng rắn về vấn đề Nga.
Additionally, the Russian foreign policy establishment view John Bolton andMike Pompeo as upgrades over their predecessors, despite their reputation for being tough on Russia.Tôi chưa bao giờ đọc được danh hiệu công dân dành chothần dân của các ông vua, kể cả từ thời cổ Macedonia tới Anh quốc thời nay,dù rằng họ được gần với tự do hơn nhiều người.
I have never read of the title citizens being given to the subjects of any prince, not even in ancient times to the Macedonians nor, in our own times,to the English, although they are closer to liberty than anyone else.Còn về hành động của Silirat, người đang cố gây thêm thương tích cho Eleonora khi cô đã không còn chút pháp lựcnào, chẳng cần phải hỏi lý do gì cả, dù rằng họ nóirằng đó là vì muốn được giúp đỡ Nhật Bản….
As for Silirat's action, who was going to add more injury to Eleonora whose magic power was gone,without even asking about the circumstances, although they said it was for the sake of helping Japan's side….Đạt được mục tiêu sản xuất Model 3, Musk nói với nhân viên thông qua email rằng sẽ đưa Tesla tới gần hơn sứ mệnh thúc đẩy năng lượng sạch vàthay đổi thế giới- dù rằng họ có phải thực hiện một vài bước đi khá khó khăn để tới được đó.
Meeting the Model 3 production goal, Musk told employees in a email Sunday, had pushed Tesla closer to its mission of accelerating clean energy and changing the world-even if they had taken some unconventional steps to get there.Bất cứ ai đủ khả năng đủ khả năng để một trong hầu hết xe ô tô đó đủ khả năng đủ khả năng cho cả hai, và có vẻ như không phải cách nhau để tách hai xe ô tô này sausáu thập kỉ đồng hành vì vậy dù rằng họ đang vượt qua ô này một cách riêng biệt, Gói thỏa thuận như xa như chúng tôi đang quan tâm.
Anybody who can afford either one of those cars can probably afford both of them, and it wouldn't seem right to separate these two cars after six decades of companionship--so even though they're crossing the block separately, they're a package deal as far as we're concerned.Display more examples
Results: 40, Time: 0.0651 ![]()
du pontdù rằng ông

Vietnamese-English
dù rằng họ Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Dù rằng họ in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
dùprepositionwhetheralthoughthoughdùdeterminerwhateverdùno matterrằngdeterminerthatrằngverbsayinghọpronountheythemtheirhe SSynonyms for Dù rằng họ
ngay cả khi họ thậm chí nếu họ dù chúng kể cả nếu họ thậm chí ngay cả khi họ thậm chí cả khi họTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dù Rằng In English
-
Glosbe - Dù Rằng In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Meaning Of 'dù Rằng' In Vietnamese - English - Dictionary ()
-
DÙ RẰNG TÔI In English Translation - Tr-ex
-
Dù Rằng: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Definition Of Dù Rằng - VDict
-
Nghĩa Của Từ : Dù Rằng | Vietnamese Translation
-
Dù Rằng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Definition Of Dù Rằng? - Vietnamese - English Dictionary
-
Translation Of Dù Rằng From Latin Into English - LingQ
-
DÙ - Translation In English
-
Dù Rá Ng - English-Spanish Dictionary
-
Translate From English To Vietnamese - Cambridge Dictionary
-
Mai House Saigon Hotel - (English Below) Dù Rằng Bạn đang ở Xa ...