Dựa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- chai Tiếng Việt là gì?
- tang chế Tiếng Việt là gì?
- mồ Tiếng Việt là gì?
- thủy quân lục chiến Tiếng Việt là gì?
- anh Tiếng Việt là gì?
- giáp công Tiếng Việt là gì?
- tao đàn Tiếng Việt là gì?
- ngoạch ngoạc Tiếng Việt là gì?
- bị chú Tiếng Việt là gì?
- Bình Nghi Tiếng Việt là gì?
- sáng trưng Tiếng Việt là gì?
- Nhơn Đức Tiếng Việt là gì?
- rặn Tiếng Việt là gì?
- xoăn Tiếng Việt là gì?
- cắn Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của dựa trong Tiếng Việt
dựa có nghĩa là: - 1 dt., đphg Nhựa: dựa mít Chim mắc dựa.. - 2 I. đgt. . . Đặt sát vào vật gì để cho vững: dựa thang vào cây dựa lưng vào tường. . . Nhờ cậy ai để thêm vững vàng, mạnh mẽ: dựa vào quần chúng dựa vào gia đình, bạn bè. . . Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng có sẵn: dựa vào sách dựa vào sơ đồ dựa vào khả năng từng người. II. tt. Kề, sát cạnh: Nhà dựa đường.
Đây là cách dùng dựa Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dựa là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ Dựa Vào Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "dựa" - Là Gì?
-
Dựa Vào Là Gì - Xây Nhà
-
'dựa Vào' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nghĩa Của Từ Dựa - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ Điển - Từ Dựa Vào Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
DỰA VÀO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dựa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Dựa Vào Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vào - Wiktionary Tiếng Việt