đức Cao Vọng Trọng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Thành ngữ
      • 1.3.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗɨk˧˥ kaːw˧˧ va̰ʔwŋ˨˩ ʨa̰ʔwŋ˨˩ɗɨ̰k˩˧ kaːw˧˥ ja̰wŋ˨˨ tʂa̰wŋ˨˨ɗɨk˧˥ kaːw˧˧ jawŋ˨˩˨ tʂawŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗɨk˩˩ kaːw˧˥ vawŋ˨˨ tʂawŋ˨˨ɗɨk˩˩ kaːw˧˥ va̰wŋ˨˨ tʂa̰wŋ˨˨ɗɨ̰k˩˧ kaːw˧˥˧ va̰wŋ˨˨ tʂa̰wŋ˨˨

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 徳高重望.

Thành ngữ

đức cao vọng trọng

  1. Lời ca tụng những người có đạo đức cao cả, được người ta quý trọng.

Dịch

  • Tiếng Nhật: 徳望が高い
  • Tiếng Trung Quốc: 徳高重望
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đức_cao_vọng_trọng&oldid=2014778” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thành ngữ/Không xác định ngôn ngữ
  • Thành ngữ Hán-Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục đức cao vọng trọng Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Vọng Trọng