Tra Từ: đức Cao Vọng Trọng - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
德高望重 đức cao vọng trọng1/1
德高望重đức cao vọng trọng
Từ điển trích dẫn
1. Đức hạnh cao, danh tiếng lớn. § Thường dùng để xưng tụng người tuổi cao đức lớn và có tiếng tăm. ◇Quy Hữu Quang 歸有光: “Phục duy quân hầu, đức cao vọng trọng, mưu thâm lự uyên” 伏惟君侯, 德高望重, 謀深慮淵 (Thượng tổng chế thư 上總制書).Từ khóa » Vọng Trọng
-
đức Cao Vọng Trọng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trọng Vọng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khát Vọng - Trọng Tấn [Official Audio] - YouTube
-
Nghĩa Của Từ Trọng Vọng - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "trọng Vọng" - Là Gì?
-
Đức Cao Vọng Trọng - Báo Bình Phước
-
Chức Cao Vọng Trọng - Báo Công An Nhân Dân điện Tử - CAND
-
'đức Cao Vọng Trọng': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Đức Cao Vọng Trọng Vui Sống Hoà Thuận (Truyện Bằng Tranh ...
-
Chức Cao Vọng Trọng Là Gì
-
Trí Tuệ Cổ Nhân: Người đức Cao Mới Có được Vọng Trọng - Trí Thức VN