ĐỪNG CÃI NHAU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐỪNG CÃI NHAU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđừng cãi nhau
do not quarreldon't fight
không chiến đấukhông đấu tranhđừng tranh đấuđừng đánh nhauđừng chống lạiđừng chiến đấukhông chống lạikhông đánh nhaukhông chốngkhông đánhdon't argue
đừng tranh cãikhông tranh cãikhông tranh luậnđừng tranh luậnkhông cãi nhaukhông cho
{-}
Phong cách/chủ đề:
Don't quarrel.Con xin mẹ và bà nội đừng cãi nhau”.
Please let Mom and Dad stop fighting.”.Đừng cãi nhau, hả?
Let's not fight, huh?Xin hai người đừng cãi nhau nữa," tôi nói.
Please don't fight me anymore,” I say.Đừng cãi nhau, Johnny.
Let's not fight, Johnny.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcãi nhau vấn đề tranh cãichủ đề tranh cãitránh tranh cãiSử dụng với trạng từcãi lại Sử dụng với động từgây tranh cãibị tranh cãibắt đầu tranh cãitranh cãi liệu tiếp tục tranh cãingừng tranh cãiHơnHai người làm ơn đừng cãi nhau ở đây được không?
Can you please not fight in here?Đừng cãi nhau khi đi du lịch.
Don't fight when you travel.Các cậu đừng cãi nhau, tớ chụp cho!
Guys, guys, don't fight. I will take the picture!Đừng cãi nhau trong đường hầm.
Do not get stuck in the tunnel.Umm, cả em và cô, làm ơn đừng cãi nhau nữa!”.
Umm, both of you, please don't fight!”.Này, đừng cãi nhau mà.
Hey, now, don't fight.Mẹ chỉ muốn hai đứa đừng cãi nhau.
And I don't want you two fighting.Đừng cãi nhau với mọi người trong gia đình.
Don't argue with anyone in the house.Mẹ chỉ muốn hai đứa đừng cãi nhau.
I just don't want you two to fight.Đừng cãi nhau… Chẳng phải đãy là lá thư ông viết sao?
Don't argue, isn't this the letter you wrote?Tôi tiến lại gần họ vàvui vẻ nói:“ Làm ơn đừng cãi nhau nữa!
I approached them and cheerfully said,“Please stop fighting!Đừng cãi nhau nữa, cho dù mình có căng thẳng cỡ nào.
Let would not quarrel anymore, no matter how nervoud we get.Con nghĩ câu"được rồi" của chú ấy có nghĩa" đừng cãi nhau lúc ăn tối nữa".
I think his"all right" meant"let's not fight at the dinner table.".Đừng cãi nhau với chồng, hoặc vợ vào sáng sớm hoặc tối khuya.
Don't have arguments with your wife in the morning, or late at night.Trước khi họ ra đi,ông còn căn dặn:" Xin anh em đừng cãi nhau dọc đường.
So he sent his brothers away, and as they departed,he said to them,"Do not quarrel on the journey.Thôi đừng cãi nhau đừng cãi nhau nữa“ khách hàng lúc nào cũng đúng.”.
Don't ask questions; don't argue; the customer is always right.Giô- sép tiễn các anh em lên đường vàcăn dặn:“ Xin đừng cãi nhau dọc đường.” 25Từ Ai Cập, các anh em hăm hở trở về nhà Gia- cốp, cha mình, tại xứ Ca- na- an.
Then he sent his brothers away, and as they departed,he said to them,"Do not quarrel on the way." 25So they went up out of Egypt, and came to the land of Canaan to their father Jacob.Đừng cãi nhau với một con sói trước giờ ăn trưa, họ thường không tỉnh táo nào.
Do not fight with a wolf before lunchtime, they are probably not awake yet.Cách con gái nói:" thôi mình đừng cãi nhau nữa nhé!" mặc dù bạn biết rằng sau đó một tiếng thì….
The way she says“lets not fight anymore” even though you know that an hour later….Cách con gái nói:“ thôi, mình đừng cãi nhau nữa nhé!” mặc dù bạn biết rằng sau đó một tiếng thì….
The way she says“lets not fight anymore” even though you know that an hour later you will be arguing about something.Đừng bao giờ cãi nhau trước mặt con cái các bạn”, Đức Giáo Hoàng nói.
Never argue in front of the children, says Pope.Đừng bao giờ cãi nhau với mấy thằng ngu, nó sẽ kéo mình xuống ngu như nó.
Never argue with an idiot, he will reduce you to his level.Đừng chọn cãi nhau khi bạn đang thiếu ngủ hoặc trước khi đi ngủ.
Do not pick a fight when you are sleep deprived or before you go to bed.Đáng ra ta phải biết đừng nên cãi nhau với người nhà Tully chứ nhỉ,” ông nói kèm một nụ cười hối tiếc.
I ought to know better than to argue with a Tully,” he said with a rueful smile.Ông dặn họ:“ Đừng cãi cọ nhau dọc đường.”.
He later* tells them not to quarrel on the way.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 90, Thời gian: 0.027 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
đừng cãi nhau English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đừng cãi nhau trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đừngtrạng từnotnevern'tcãiđộng từarguefightingcãidanh từquarrelsargumentdisputenhaueach otherone anothernhautrạng từtogethernhaungười xác địnhanothernhautính từdifferent STừ đồng nghĩa của Đừng cãi nhau
không chiến đấu đừng tranh cãi không tranh cãi không tranh luậnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cãi Nhau Dịch Là Gì
-
Cãi Nhau - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cãi Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
'cãi Nhau' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
CÃI NHAU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tra Từ Cãi Nhau - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Cãi Nhau Là Gì? định Nghĩa
-
CÃI NHAU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"cãi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cãi Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Cãi Nhau Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cãi Nhau Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Cãi Nhau đánh Số Mấy
-
Cãi Lộn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cãi Nhau Tiếng Trung Là Gì?
-
Cãi Nhau Tiếng Nhật Là Gì?