DŨNG CẢM HAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DŨNG CẢM HAY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sdũng cảm hay
brave or
dũng cảm haycan đảm haycourage or
can đảm hoặcdũng khí haylòng can đảm haygan hayđủ dũng cảm hoặcdũng khí hay can đảmcourageous or
can đảm haydũng cảm hay
{-}
Phong cách/chủ đề:
Is he courageous or not?Ngài có thể trốn tránh trách nhiệm của mình nếu muốn,nhưng đừng vờ như đó là việc làm dũng cảm hay cao quý.
You can walk away from your duty if you wish,but do not pretend that it's noble or brave.Ken Lewis dũng cảm hay điên khùng?
Is the Dutch manager brave or crazy?Tôi cũng không biết thế là dũng cảm hay điên rồ.
Not sure if that's brave or crazy.Sarri không cần phải dũng cảm hay thể hiện cá tính của mình để tạo ra sự thay đổi đó.
Sarri doesn't need to be brave or show his personality to make that change.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcảm xúc hay cảm giác tê cảm giác rất tốt cảm xúc nhất cảm giác thật tuyệt cảm giác thật lạ cảm giác khá tốt cảm biến crop HơnTôi cũng không biết thế là dũng cảm hay điên rồ.
I don't know if it is brave or crazy.Dù Vanadis có dũng cảm hay tài năng đến đâu, chênh lệch gấp 5 lần giữa hai bên là điều không thể bù đắp được.
No matter the bravery or ability of the Vanadis, a five-fold difference in troops should be impossible to overturn.Tôi cũng không biết thế là dũng cảm hay điên rồ.
I don't know if you are brave or insane.Mọi người chỉ giả định rằngbạn sẽ có thể để có được dũng cảm hay" người đàn ông" hoặc" người phụ nữ lên" nhưng là một người nhút nhát và vụng về tôi có thể làm chứng rằng đó sẽ không được dễ dàng.
Everyone just assumes that you should be able to get brave or“man up” or“woman up” but as a person who is shy and awkward I can testify that that would not be that easy.Tôi cũng không biết thế là dũng cảm hay điên rồ.
I don't know if that makes me brave or crazy.Một giáo hoàng khác cóthể không đủ can đảm, dũng cảm hay đức tin sâu đậm và chân thực để chống lại tất cả những điều này và không để cho mình bị thuyết phục với các lý do chủ quyền kitô giáo.
Another pope may not have had the courage, fortitude or deep and genuine faith to stand against all this and not allow himself to be co-opted to the Christian sovereigntists' cause.Tôi cũng không biết thế là dũng cảm hay điên rồ.
I don't know whether you're courageous or crazy.Những yếu tố này xác định chúng ta lạc quan hay bi quan, vui vẻ hay u sầu, tin cậy hay hoài nghi,thân mật hay giữ ý, dũng cảm hay yếu hèn.
He states that these factors determine whether we're optimistic or pessimistic, cheerful or gloomy, trusting or suspicious,friendly or reserved, brave or timid.Chỉ những tín đồ thời trang dũng cảm hay tuyệt vọng nhất mới dám làm điều này.
Only the bravest or most desperate fashionistas dare to do this.Tôi đã nhiều lần được nói rằngcách tôi đối phó với cái chết của mẹ tôi là dũng cảm, hay truyền cảm hứng.
I have repeatedly been told thatthe way I have coped with my mother's death is courageous, or inspirational.Nhưng nếu cô gái thông minh, sáng tạo, dũng cảm hay mạnh mẽ thay vì xinh đẹp thì sao?
But what if the girl was clever, creative, brave or strong instead of beautiful?Đứng sang một bên và kêu gọi đối thoại trong khi như một tên côn đồ kề dao vào cổ bà ngoại và giật túi xách của bà có thể được mô tả chính là hành động không can thiệp,nhưng đó không phải là một hành động dũng cảm hay đạo đức.
Staying on the sidelines and calling for dialogue while a thug puts a knife in the throat of a grandmother and snatches her purse, is an act that can be described as nonintervention,but it is not brave or ethical.Cậu bé sợ mẹ vàthân xác gầy đó không có kỹ năng, dũng cảm, hay kích thước để giết theo kiểu của hung thủ.
A boy that frightened ofhis mother and that slight Doesn't have the skill, courage, or size To kill the way this unsub does.Còn những từ ngữ trừu tượng như vinh quang, danh dự, dũng cảm hay thần thánh đều trở thành trơ trẽn( indécents), nếu đem sánh với cái tên cụ thể của các ngôi làng, của những con lộ, con số của mấy trung đoàn hay của ngày tháng.».
Words such as glory, honor, courage, or hallow were obscene beside the concrete names of villages, the numbers of roads, the names of rivers, the numbers of regiments and the dates.”.Những người đã đầu hàng Nhật Bảnbất kể họ đã chiến đấu dũng cảm hay danh dự như thế nào, không có gì ngoài sự khinh miệt;
Those who had surrendered to the Japanese- regardless of how courageously or honorably they had fought- merited nothing but contempt;Một cuộc thảo luận về vấn đềliệu đây là một hành động dũng cảm hay nguy hiểm có thể dẫn dắt trẻ em suy nghĩ về sự khác biệt giữa lòng can đảm và sự ngu ngốc cũng như mối quan hệ giữa nỗi sợ hãi và lòng dũng cảm..
A discussion about whether this was a brave or dangerous thing to do can lead children into thinking about the distinction between bravery and stupidity as well as the relationship between fear and bravery.Đây là lý do tạisao những người yêu đích thực của sự học hỏi đều là vừa phải điều độ và dũng cảm, hay có phải bạn nghĩ rằng nó là thế vì những lý do phần đông người ta nói chúng là?
This is whygenuine lovers of learning are moderate and brave, or do you think it is for the reasons the majority says they are?Agesilaos II là một vị vua Sparta xuất chúng,khi được hỏi đức hạnh, dũng cảm hay công lý cái nào hơn, ông đã trả lời:" Không có công lý hỗ trợ, dũng cảm chẳng được gì;
Agesilaus II, distinguished king of Sparta,being asked which was the greater virtue, valor or justice, replied:"Unsupported by justice,valor is good for nothing;Có khi nào bạn cảm thấy bị kẹt trong hoàn cảnh nào đó, và rồi phát hiện ra cái kìm kẹp duy nhất chính là sự thiếu tầm nhìn,thiếu dũng cảm hay sự thất bại trong việc nhận ra rằng bạn có những lựa chọn tốt hơn?".
Have you ever felt trapped in circumstances, then discovered that the only trap was your own lack of vision,lack of courage, or failure to see that you had better options?.”.Tôi cảm thấy may mắn, gần như tội lỗi, vì tôi không biết liệu mình dũng cảm hay ngu ngốc, nhưng chúng tôi đã ở lại và chiến đấu với nó.
I feel fortunate, almost guilty, because I don't know if I was brave enough or stupid enough, but we stayed and fought it,” he said. Kết quả: 25, Thời gian: 0.028 ![]()
dũng cảm hơndũng cảm nhất

Tiếng việt-Tiếng anh
dũng cảm hay English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dũng cảm hay trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
dũngđộng từdũngdũngdanh từdungcouragedũngtính từbravecourageouscảmđộng từfeelcảmdanh từsensetouchcảmtính từemotionalcoldhaytính từgoodgreatnicehaygiới từwhetherhayngười xác địnhneither STừ đồng nghĩa của Dũng cảm hay
can đảm hoặcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dũng Cảm Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì
-
Dũng Cảm - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
-
DŨNG CẢM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
DŨNG CẢM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Dũng Cảm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"dũng Cảm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Dũng Cảm Bằng Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Brave | Vietnamese Translation
-
Hành động Dũng Cảm - Tuổi Trẻ Online
-
Người Dũng Cảm: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dũng Cảm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Thành Ngữ Tiếng Anh: 26 Câu Thông Dụng Trong Giao Tiếp
-
Trái Nghĩa Với Dũng Cảm Là Gì? - Luật Hoàng Phi