Dũng Cảm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
dũng cảm IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Tính từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaTừ nguyên
Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 勇敢.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zuʔuŋ˧˥ ka̰ːm˧˩˧ | juŋ˧˩˨ kaːm˧˩˨ | juŋ˨˩˦ kaːm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟṵŋ˩˧ kaːm˧˩ | ɟuŋ˧˩ kaːm˧˩ | ɟṵŋ˨˨ ka̰ːʔm˧˩ | |
Tính từ
dũng cảm
- Gan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách, "dũng cảm không phải là không sợ hãi bất kì điều gì, mà là mặc dù rất sợ nhưng vẫn làm đến cùng điều mình cho là đúng" Chàng trai dũng cảm. Lòng dũng cảm. Tinh thần chiến đấu dũng cảm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dũng cảm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Dũng Cảm Nghia Là J
-
Nghĩa Của Từ Dũng Cảm - Từ điển Việt - Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dũng Cảm" - Là Gì?
-
Dũng Cảm Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Dũng Cảm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Dũng Cảm Là Gì, Nghĩa Của Từ Dũng Cảm | Từ điển Việt
-
Dũng Cảm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Dũng Cảm Là Gì? Ý Nghĩa Của đức Tính Dũng Cảm Với Mỗi Người
-
Lòng Dũng Cảm Là Gì?
-
Lòng Dũng Cảm Là Gì? Ý Nghĩa, Sức Mạnh Của Lòng Dũng Cảm
-
Giải Nghĩa Từ Dũng Cảm Có Nghĩa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Dũng Cảm Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Dũng Cảm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt
-
Lòng Dũng Cảm Là Gì - Chobball