ĐÚNG CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

ĐÚNG CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đúngrighttruecorrectproperlyyeschất lượng sản phẩmproduct qualityquality productsproducts qualityproduct qualities

Ví dụ về việc sử dụng Đúng chất lượng sản phẩm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Giống như bất kỳ loại hàng hóa nào, người tiêu dùng than và nhà cung cấp muốnđược đảm bảo rằng họ đang nhận và cung cấp đúng chất lượng sản phẩm.As with any commodity, the coal consumer andsupplier want to be assured they are receiving and supplying the correct quality of product.Giao hàng đúng hạn, đúng số lượng và chất lượng sản phẩm;Timely delivery, correct quantity and quality of products;Chất lượng sản phẩm.Quality of this product.Chất lượng sản phẩm.The quality of products.Chất lượng sản phẩm.The highest quality of products.Sơn Đông Dageng đúng thực thi kiểm tra chất lượng sản phẩm của chúng tôi bởi vì đ.Shandong Dageng strictly enforces quality checks on our products because it is our responsibility.Chất lượng sản phẩm.Steady product quality.Chất lượng sản phẩm.Product quality is our focus.Chất lượng sản phẩm Trạm.Quality products Stations.Chất lượng sản phẩm tốt.Product quality is good.Aquamery cam kết việc lắp đặt được thực hiện đúng thời gian thỏa thuận và chất lượng sản phẩm tuân thủ thiết kế ban đầu.Aquamery pledges that the installation will be carried out in a timely manner and that the quality of the products complies with the original design.Nếu nhà cung cấp phá vỡ lô hàng đúng thời hạn hoặc các điều khoản chất lượng sản phẩm trong hợp đồng của bạn, Alibaba.If the supplier breaks the on-time shipment or product quality terms of your contract, Alibaba.Đảm bảo chất lượng sản phẩm chịu tải cao, đúng tiến độ và giá cả hợp lý.Ensuring high quality product under high load, schedule and reasonable price.Đối với khách hàng trung thực về chất lượng sản phẩm cung cấp và thực hiện đúng cam kết.For customers, Thai Tan aims at the honesty regarding the quality of products provided and fulfillment of our commitments.Do đó, một số nhân viên là cần thiết để đảm bảo rằng toàn bộ các chức năng hệ thống đúng cách và an toàn và chất lượng sản phẩm được duy trì.Therefore, some personnel are needed to insure that the entire system functions properly and that safety and product quality are maintained.Điều này giúp các giám đốc kiểm soát các quy trình chặt chẽ hơn vàgiúp họ ra quyết định đúng để bảo đảm hiệu quả và chất lượng sản phẩm.This gives managers an even greater controlover their processes and helps them to make the right decisions to ensure efficiency and product quality.Mô tả sản phẩm là đúng, chất lượng tốt, giá cả hợp lý.The product description is true, the quality is good, the price is reasonable.Ở KimFashion luôn cam kết đúng chất lượng, giá trị thực tế của sản phẩm đồng phục.IN KimFashion remains committed true quality, real value Product of uniforms.Tìm đúng sản phẩm chất lượng.Finding the Right Quality Product.Vì vậy khách hàng phải thật sự tỉnh táo để lựa chọn đúng sản phẩm chất lượng, tránh vấn đề tiền mất tật mang.So customers must be really alert to choose the right quality product, avoid the problem of losing money.Sản phẩm đúng như mô tả, chất lượng rất ok.The product is exactly as the description says, the quality is great.Nhưng điều đó chỉ đúng nếu bạn chọn đúng bộ sản phẩm chất lượng.All this is true, however, if you choose a good quality product.Khối lượng sản phẩm chất lượng.Mass products quality control.Sản phẩm chất lượng cao đúng thời gian.Superior quality products on time.Sản phẩm chất lượng cao đúng thời gian.A high quality product on time.Thật đúng là sản phẩm chất lượng mà ai cũng nên mua!This is a quality product that everyone should buy!Bạn đã đến đúng nơi để chọn sản phẩm chất lượng với giá cả phải chăng.You have come to the right place to pick quality products at an affordable price.Sản phẩm chất lượng.Good quality products.Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng đúng thời gian.We are committed to deliver quality products on time.Sản phẩm chất lượng.High quality products.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 2707130, Thời gian: 0.4582

Từng chữ dịch

đúngdanh từrightđúngtính từtruecorrectđúngtrạng từproperlyyeschấtdanh từsubstanceagentqualitymatterchấttính từphysicallượngdanh từamountintakequantityvolumenumbersảndanh từsảnpropertyestateoutputsảnđộng từproducephẩmdanh từphẩmfooddignityworkart đụng chạmđúng chính tả

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đúng chất lượng sản phẩm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đủ Chất Lượng Tiếng Anh Là Gì