ĐỪNG ĐỤNG ĐẾN NÓ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐỪNG ĐỤNG ĐẾN NÓ " in English? đừng
notn'tđụng đến nó
touch itstrikes it
{-}
Style/topic:
So I beg you, don't touch it.Đừng đụng đến nó trừ phi bạn có việc khẩn cấp!
And do not touch it unless there is an emergency!Em xin anh, đừng anh, đừng đụng đến nó.'.
Oh my goodness, please don't touch her.".Đừng đụng đến nó trừ phi bạn có việc khẩn cấp!
Don't touch the money unless you have an emergency!Nếu không biết thiết lập nào đó là gì, tốt nhất bạn đừng đụng đến nó.
If you're not sure what something is, it's best not to touch it.Combinations with other parts of speechUsage with nounsđụng nhau Usage with adverbsđừng đụngUsage with verbsbị đụng chạm Nếu bạn định cởi áo khoác thì hãy mở cúc,nếu không thì đừng đụng đến nó.
If you are taking off your jacket, then unbutton it,otherwise leave it alone.Nếu anh không thể đập chết nó bằng phát đánh đầu tiên,thì tốt hơn là đừng đụng đến nó.
If you can't kill it dead the first time,better not strike at it.Tôi đã nói ông ta đừng có đụng đến nó.
I told him not to touch it.Cất tiền đi và đừng bao giờ đụng đến nó.
Save money and don't touch it.Ngươi chớ ăn thịt nó, và cũng đừng đụng đến xác chết của nó".
You must not eat them or even touch their dead bodies.".Và đừng đụng vào nó cho đến khi bạn đã sẵn sàng đầu tư vào một cái gì đó.
Don't touch it until you're ready to invest it in some other way.Nhưng nếu là hóa đơn cho bữa tối, đừng để cô ấy đụng chạm đến nó( và không chấp nhận đề nghị chia sẻ của cô ấy).
But when the tab comes for dinner, don't let her anywhere near it(and don't accept her offer to split it).Đừng gãi hay đụng đến hình xăm của bạn khi nó đang lành.
Never ever scratch or pick on your tattoo while it heals.Thực sự thì bạn đừng nên đụng chạm đến nó..
You really should not touch this one.Thực sự thì bạn đừng nên đụng chạm đến nó..
You should really not touch this one.Đừng gãi hay đụng đến hình xăm của bạn khi nó đang lành.
Do not scratch or pick at your tattoo while it is healing.Đừng gãi hay đụng đến hình xăm của bạn khi nó đang lành.
Do not rub, scratch, or pick on your tattoo while it heals.Đừng gãi hay đụng đến hình xăm của bạn khi nó đang lành.
Do not pick or scratch at the tattoo while is it healing.Đừng gãi hay đụng đến hình xăm của bạn khi nó đang lành.
DOn't pick or scratch the tattoo while it is healing.Nếu bạn kiếntạo một ứng dụng Android, đừng bao giờ chỉ đụng đến thiết kế ứng dụng iOS và dùng nó đúng như thông thường, thay vào đó hãy biết tối ưu hóa và hiểu rằng mọi hệ điều hành đều khác nhau.
If you happen to create an Android app don't simply take your iOS app design and use it as is but optimise and recognise that every working system is totally different.Nhóm chữ laissez- faire là tiếng Pháp và theo nghĩa đen có nghĩa là“ hãy để cho[ họ] làm”, nhưng nó ngụ ý rộng rãi là“ để mặc nó”,“ hãy để cho họ làm nhưhọ muốn,” hoặc“ đừng đụng chạm đến.”.
The phrase laissez-faire is French and literally means“let[them] do,” but it broadly implies“let it be,”“let them do as they will,” or“leave it alone.”. Results: 21, Time: 0.0159 ![]()
đừng để người tađừng để nó

Vietnamese-English
đừng đụng đến nó Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đừng đụng đến nó in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đừngadverbnotnevern'tđụngnountouchbumpđụngverbhitcollidedencounteredđếnparticletođếnverbcomearrivedđếnprepositionaboutuntilnópronounitheitsshehimTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đến Nó
-
Chuyện Gì Đến Thì Cứ Để Cho Nó Đến Và Hân Hoan Chấp Nhận Nó
-
NÓ ĐANG ĐẾN ĐẤY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
5 Từ "sao, Nó, Bảo, Không, đến": Tiếng Việt Biến Hóa Thành 48 Câu Hỏi.
-
Đến Đây Em Nỏ Muốn Về - Thanh Vinh, Hà Vy - Zing MP3
-
Đọc Suy Nghĩ Của Bạn, BẠN ĐÃ NGHĨ ĐẾN NÓ! | Khanhtrungsi
-
Nợ Nhau Đến Đây Thôi - Lương Gia Hùng | Lyrics Video - YouTube
-
Giải Câu đố để Tìm Từ Chỉ Sự Vật? Nhỏ Như Cái Kẹo Dẻo Như Bánh Gi
-
Khi Nạn Ngoại Xâm ào ạt đến, Nó đến... - Tuyên Giáo Tân Phú
-
Hạnh Phúc Sẽ đến Khi Ta Không Theo đuổi Nó? - BBC News Tiếng Việt
-
Báo Cáo Tình Hình Nợ Bảo Hiểm Xã Hội đến Tháng 07 Năm 2022
-
Trực Tiếp Hagl Nam định-xem Bóng đá Trực Tiếp Hôm Nay
-
Link Trực Tiếp Federer Vs Djokovic-ibong Da
-
Chữ Và Nghĩa: 'Nó Bảo Sao Không đến'? | TTVH Online
-
Đồng USD Tăng Giá Tác động Thế Nào đến Nợ Công?
-
UEH Nỗ Lực Mang đến Những Giá Trị Xứng đáng Dành Cho Người Học
-
Ronaldo Và Những Nỗ Lực Cuối Cùng đến Dortmund - PLO