đứng Gió Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào

Thông tin thuật ngữ đứng gió tiếng Lào

Từ điển Việt Lào

phát âm đứng gió tiếng Lào đứng gió (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ đứng gió

Chủ đề Chủ đề Tiếng Lào chuyên ngành
Lào Việt Việt Lào Tìm kiếm: Tìm

Định nghĩa - Khái niệm

đứng gió tiếng Lào?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đứng gió trong tiếng Lào. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đứng gió tiếng Lào nghĩa là gì.

đứng gió

đứng gió tt. ບໍ່ມີລົມ. Trời đứng gió, oi bức quá: ບໍ່ມີລົມ ອາກາດອົບເອົ້າຫຼາຍ.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đứng gió trong tiếng Lào

đứng gió . đứng gió tt. ບໍ່ມີລົມ. Trời đứng gió, oi bức quá: ບໍ່ມີລົມ ອາກາດອົບເອົ້າຫຼາຍ.

Đây là cách dùng đứng gió tiếng Lào. Đây là một thuật ngữ Tiếng Lào chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Lào

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đứng gió trong tiếng Lào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới đứng gió

  • tông đơ tiếng Lào là gì?
  • rơ le điện tiếng Lào là gì?
  • hậu đãi tiếng Lào là gì?
  • nãy giờ tiếng Lào là gì?
  • diều hâu tiếng Lào là gì?
  • vô tiền khoáng hậu tiếng Lào là gì?
  • độc tố tiếng Lào là gì?
  • bạt tai tiếng Lào là gì?
  • làm dối tiếng Lào là gì?
  • thơ song thất tiếng Lào là gì?
  • ngựa nghẽo tiếng Lào là gì?
  • trơn tuột tiếng Lào là gì?
  • bà chúa đứt tay tiếng Lào là gì?
  • đầu gió tiếng Lào là gì?
  • khoa chân múa tay tiếng Lào là gì?

Từ khóa » Trời đứng Gió Là Gì