đứng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
đứng IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Chữ Nôm
- 1.3 Từ tương tự
- 1.4 Tính từ
- 1.5 Động từ
- 1.6 Xem thêm
- 1.6.1 Dịch
- 1.7 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɨŋ˧˥ | ɗɨ̰ŋ˩˧ | ɗɨŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɨŋ˩˩ | ɗɨ̰ŋ˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 頂: hảng, đánh, đỉnh, đính, điếng, đảnh, đứng, đuểnh
- 等: đằng, đấng, đững, đứng, đẳng
- 亭: đứa, đứng, đành, đình
- 𠎬: đáng, đấng, đứng
- 𨅸: đấng, đứng
- 𥪸: đứng
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- đừng
- đúng
- dừng
- dụng
- dùng
- đụng
- dựng
- dưng
- dũng
- đựng
Tính từ
đứng
- (Mặt trời) Ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ khoả.
Động từ
đứng
- Ở tư thế thân thẳng, chỉ có chân đặt trên mặt nền, chống đỡ cả toàn thân; phân biệt với nằm, ngồi. Đứng lên, ngồi xuống.
- Ở vào một vị trí nào đó. Người đứng đầu nhà nước. Đứng về một phe. Thái độ đứng trước cái sống, cái chết.
- (Thường dùng trước ra) . Tự đặt mình vào một vị trí, nhận lấy một trách nhiệm nào đó. Đứng ra dàn xếp vụ xung đột. Đứng ra bảo lãnh cho được tạm tha.
- Ở vào trạng thái ngừng chuyển động, phát triển. Đang đi, đứng lại. Đồng hồ đứng. Trời đứng gió. Chặn đứng bàn tay tội ác.
- Tồn tại, không bị đổ (thường dùng với nghĩa bóng). Chính phủ lập sau đảo chính chỉ đứng được mấy ngày. Quan điểm đó đứng vững được.
- (Dùng trước máy) . Điều khiển ở tư thế đứng. Công nhân đứng máy. — Đứng một lúc năm máy.
- (Hay t.) . (dùng trong một số tổ hợp, sau một từ khác). Có vị trí thẳng góc với mặt đất. Vách núi thẳng đứng như bức tường. Dốc dựng đứng. Tủ đứng.
Xem thêm
- (Ph.) .Xem đấng
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đứng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Từ khóa » Trời đứng Gió Là Gì
-
'đứng Gió' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đứng Gió" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ đứng Gió Bằng Tiếng Anh
-
Trời đứng Gió, Cây Xanh Vẫn đổ - VnExpress
-
Tìm Những Từ Nghĩa Gốc , Nghĩa Chuyển Trong Những Từ Sau : Đứng
-
Nghĩa Của Từ Đứng - Từ điển Việt
-
đứng Gió Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào
-
Soạn Bài Luyện Từ Và Câu: Luyện Tập Về Từ Nhiều Nghĩa
-
Tại Sao đứng Gần Các Tòa Nhà Cao Tầng, Gió Có Vẻ Mạnh Hơn?
-
đứng Gió Là Gì, đứng Gió Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Gió – Wikipedia Tiếng Việt
-
Buổi Trưa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đặt Câu để Phân Biệt Các Nghĩa Của Từ đi Hoặc Từ đứng. | Tech12h
-
Xác định Từ “đứng” Thành Hai Loại Nghĩa Gốc Và Nghĩa Chuyển -hãy ...