Dùng Phản ứng Hoá Học để Nhận Biết Các Dung Dịch - HOCMAI Forum
Có thể bạn quan tâm
- Diễn đàn Bài viết mới Tìm kiếm trên diễn đàn
- Đăng bài nhanh
- Có gì mới? Bài viết mới New media New media comments Status mới Hoạt động mới
- Thư viện ảnh New media New comments Search media
- Story
- Thành viên Đang truy cập Đăng trạng thái mới Tìm kiếm status cá nhân
Tìm kiếm
Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề Search Tìm nâng cao… Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề By: Search Advanced…- Bài viết mới
- Tìm kiếm trên diễn đàn
- Thread starter deptrai331
- Ngày gửi 8 Tháng một 2013
- Replies 2
- Views 12,257
- Bạn có 1 Tin nhắn và 1 Thông báo mới. [Xem hướng dẫn] để sử dụng diễn đàn tốt hơn trên điện thoại
- Diễn đàn
- HÓA HỌC
- TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
- Hóa học lớp 10
- Nhóm halogen
deptrai331
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!! ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn. a) NaCl,HCl,KI,KNO3,KOH (hai thuốc thử) b) KI,HCl,NaCl,H2SO4 (hai thuốc thử) c) HCl, HBr,NaI,NaF(một thuốc thử) d) NaF, CaCl2,KBr,MGI2 e) BaCl2,KBr,Na2CO3,MgCl2,AgCl f) 3 chất bộ, Na2CO3,MgCl2,AgCl i) KOH,MgCl2,NaBr,K2CO3,AgNO3,HCl L lovelybones311
a) NaCl,HCl,KI,KNO3,KOH (hai thuốc thử) +) AgNO3 -kết tủa vàng sậm => KI -kết tủa trắng-> NaCl,HCl -kết tủa trắng hóa đen -> KOH -ko htg :KNO3 +) Quỳ tím: -đỏ:HCl -ko htg :NaCl c) HCl, HBr,NaI,NaF(một thuốc thử) +)AgNO3 -kt trắng:HCl -kt vàng nhạt:HBr -kt vàng sậm:NaI -ko kt:NaF d) NaF, CaCl2,KBr,MGI2 Tương tự nhé e) BaCl2,KBr,Na2CO3,MgCl2,AgCl +)H2O -AgCl:ko tan -A:tan tạo dd:BaCl2,KBr,Na2CO3,MgCl2 +) A+ HCl -khí:Na2CO3 -ko htg:BaCl2,KBr,MgCl2:B +) B+ KOH -kt trắng:MgCl2 -ko kt:BaCl2,KBr (Dùng AgNO3 nhé) f) 3 chất bộ, Na2CO3,MgCl2,AgCl +) H2O: -tan:Na2CO3,MgCl2 -ko tan:AgCl +)HCl -tạo khí:Na2CO3 -ko htg:MgCl2 i) KOH,MgCl2,NaBr,K2CO3,AgNO3,HCl +)$Ba(OH)_2$ -kt trắng hóa đen:AgNO3 -kt trắng:MgCl2,K2CO3 -A:tạo thành dung dịch: KOH,NaBr,HCl(HCl ko thể nói là ko có hiện tượng vì nó có tỏa nhiệt (tùy theo diện tích tiếp xúc và nồng độ),tùy nhiên htg tỏa nhiệt ko đk coi là đặc trưng để nhận biết) +)Cho chất nhóm A+AgNO3 -kt trắng hóa đen:KOH -kt vàng nhạt:NaBr -kt trắng:HCl +)MgCl2,K2CO3 + HCl -khí:K2CO3 -ko htg:MgCl2 Llovelybones311
b) KI,HCl,NaCl,H2SO4 (hai thuốc thử) +)Quỳ tím: -đỏ:HCl,H2SO4:A -ko đổi màu:KI,NaCl :B +)A+ Ba(NO3)2 dư -kt trắng:H2SO4...Thu lấy dd sau phản ứng của cặp chất này có:HNO3 và Ba(NO3)2:dung dịch C -ko htg:HCl +)B+ dd C: -ko htg :NaCl -có tinh thể tím xuất hiện:KI $6KI + 8HNO_3 - >6KNO_3 + 3I_2 + 2NO + 4H_2O$ I2:tinh thể tím You must log in or register to reply here. Chia sẻ: Facebook Reddit Pinterest Tumblr WhatsApp Email Chia sẻ Link- Diễn đàn
- HÓA HỌC
- TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
- Hóa học lớp 10
- Nhóm halogen
- Vui lòng cài đặt tỷ lệ % hiển thị từ 85-90% ở trình duyệt trên máy tính để sử dụng diễn đàn được tốt hơn.
Từ khóa » Nhận Biết Hcl Hbr Koh K2co3
-
Nhận Biết Các Chất Sau Bằng Phương Pháp Hkas Học A/H2SO4 ...
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học ,nhận Biết Các đ Mất Nhãn Riêng Biệt ...
-
HCl; K2CO3; KCl; KOH(Viết PTHH Nếu Có) - Hoc24
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Riêng Biệt Sau Và Viết Phương Trình Phản ...
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học Hãy Nhận Biết KOH, KCL, K2CO3 , BaCL2
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Sau Mà Không Cần Các Thuốc Thử Nào
-
Nhận Biết Các Hóa Chất Mất Nhãn Sau: A)Dung Dịch:HCl,KCl,KBr,NaI ...
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học Nhận Biết Các Dung Dịch Không Màu A ...
-
C) 4 Dung Dịch H2SO4, K2SO4, KNO3, KCl.
-
BT3 Nhận Biết Các Dung Dịch Riêng B... | Xem Lời Giải Tại QANDA
-
Nhan Biet Cac Chat - Tài Liệu Text - 123doc
-
CO2 + KOH → K2CO3 + H2O