Nhận Biết Các Chất Sau Bằng Phương Pháp Hkas Học A/H2SO4 ...
Có thể bạn quan tâm


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới
- nhuthien

- Chưa có nhóm
- Trả lời
1
- Điểm
-11
- Cảm ơn
0
- Hóa Học
- Lớp 10
- 30 điểm
- nhuthien - 14:25:37 11/02/2020
- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI


- truongtiennhat

- Chưa có nhóm
- Trả lời
3388
- Điểm
62830
- Cảm ơn
3367
- truongtiennhat
- 11/02/2020

a,
B1: Trích mẫu thử và đánh số thứ tự
B2: Kiếm đâu đó lọ dung dịch $HCl$, nhỏ lần lượt dd $HCl$ vào các maãu thử, quan sát hiện tượng
+, Mẫu thử nào có khí không màu thoát ra thì chất ban đầu là $Na_{2}CO_{3}$
$Na_{2}CO_{3}+2HCl→ 2NaCl+CO_{2}↑+2H_{2}O$
+, Các chất còn lại không có hiện tượng
B3: Nhúng quỳ tím vào các mẫu thử còn lại
+, Mẫu thử làm quỳ tím hóa xanh là $KOH$
+, Mẫu thử làm quỳ tím hóa đỏ là: $HBr$; $H_{2}SO_{4}$; $HCl$
B4: Nhỏ dd $AgNO_{3}$ vào các mẫu thử làm quỳ tím hóa đỏ
+, Mẫu thử có kết tủa vàng nhạt là: $HBr$
$HBr+AgNO_{3} → AgBr↓+ HNO_{3}$
+, Mẫu thử có kết tủa trắng là: $H_{2}SO_{4}$; $HCl$
$HCl+AgNO_{3} → AgCl+HNO_{3}$
$H_{2}SO_{4}+AgNO_{3} → Ag_{2}SO_{4}↓+ 2HNO_{3}$
B5: Đun nóng 2 kết tủa trắng
+, $AgCl$ phân huỷ tạo khí vàng lục, chất ban đầu là $HCl$. Còn lại là $H_{2}SO_{4}$
b,
B1: Trích mẫu thử và đánh số thứ tự
B2: Nhỏ dd $HCl$ vào các mẫu thử
+, Mẫu thử nào có khí không màu thoát ra thì chất ban đầu là $K_{2}CO_{3}$
$K_{2}CO_{3}+2HCl→ 2KCl+CO_{2}↑+2H_{2}O$
+, Các chất còn lại không có hiện tượng
B3: Cho quỳ tím vào các mẫu thửu còn lại
+, Mẫu thử làm quỳ tím hóa đỏ là: $HCl$
+, Các mẫu thử còn lại không có hiện tượng
B4: Cho $AgNO_{3}$ vào các mẫu thử còn lại
+, Mẫu thử nào kết tủa trăngs là $NaCl$
$NaCl+AgNO_{3} → AgCl↓+NaNO_{3}$
+, Mẫu thử nào kết tủa vàng nhạt là $NaBr$
$NaBr+AgNO_{3} → AgBr↓+NaNO_{3}$
+, Mẫu thử còn lại là $KI$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar5starstarstarstarstar2 voteGửiHủy
Cảm ơn 1
Báo vi phạm


- quangcuong347

- Chưa có nhóm
- Trả lời
53468
- Điểm
3081
- Cảm ơn
52975
Chuậm choạp
- quangcuong347


- truongtiennhat

- Chưa có nhóm
- Trả lời
3388
- Điểm
62830
- Cảm ơn
3367
:v cường 4`
- truongtiennhat


- quangcuong347

- Chưa có nhóm
- Trả lời
53468
- Điểm
3081
- Cảm ơn
52975
- quangcuong347
- 11/02/2020
Đây là một chuyên gia không còn hoạt độnga,
Nhỏ HCl vào 5 dd. Na2CO3 có khí bay lên.
Na2CO3+ 2HCl -> 2NaCl+ CO2+ H2O
Cho quỳ vào. KOH hoá xanh còn lại hoá đỏ.
Nhỏ AgNO3 vào 4 dd còn lại. HBr có kết tủa vàng nhạt. HCl, H2SO4 có kết tủa trắng.
HBr+ AgNO3 -> AgCl+ HNO3
HCl+ AgNO3 -> AgCl+ HNO3
2AgNO3+ H2SO4 -> Ag2SO4+ 2HNO3
Nhỏ BaCl2 vào 2 axit còn lại. H2SO4 có kế tủa. HCl thì ko.
BaCl2+ H2SO4 -> BaSO4+ 2HCl
b,
Nhỏ HCl. K2CO3 có khí ko màu.
K2CO3+ 2HCl -> 2KCl+ CO2+ H2O
Thả quỳ vào 4 dd. HCl hoá đỏ. Nhỏ AgNO3 vào 3 dd còn lại. NaCl kt trắng. NaBr kt vàng nhạt. KI kt vàng đậm.
NaCl+ AgNO3 -> NaNO3+ AgCl
NaBr+ AgNO3 -> NaNO3+ AgBr
KI+ AgNO3 -> KNO3+ AgI
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarGửiHủy
Cảm ơn
Báo vi phạm
Bạn muốn hỏi điều gì?
PH/HS Tham Gia Nhóm Lớp 10 Để Trao Đổi Tài Liệu, Học Tập Miễn Phí!

Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » Nhận Biết Hcl Hbr Koh K2co3
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học ,nhận Biết Các đ Mất Nhãn Riêng Biệt ...
-
HCl; K2CO3; KCl; KOH(Viết PTHH Nếu Có) - Hoc24
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Riêng Biệt Sau Và Viết Phương Trình Phản ...
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học Hãy Nhận Biết KOH, KCL, K2CO3 , BaCL2
-
Dùng Phản ứng Hoá Học để Nhận Biết Các Dung Dịch - HOCMAI Forum
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Sau Mà Không Cần Các Thuốc Thử Nào
-
Nhận Biết Các Hóa Chất Mất Nhãn Sau: A)Dung Dịch:HCl,KCl,KBr,NaI ...
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học Nhận Biết Các Dung Dịch Không Màu A ...
-
C) 4 Dung Dịch H2SO4, K2SO4, KNO3, KCl.
-
BT3 Nhận Biết Các Dung Dịch Riêng B... | Xem Lời Giải Tại QANDA
-
Nhan Biet Cac Chat - Tài Liệu Text - 123doc
-
CO2 + KOH → K2CO3 + H2O