đứng Trước Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
antecedent, confront, precede là các bản dịch hàng đầu của "đứng trước" thành Tiếng Anh.
đứng trước + Thêm bản dịch Thêm đứng trướcTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
antecedent
noun"Their" là số nhiều và "everyone", từ đứng trước nó, là số ít.
"Their" is plural and "everyone," its antecedent, is singular.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
confront
verbNgười ta sẽ nói gì khi đứng trước một tấm lòng quảng đại như vậy?
What does one say when confronted with such bounties?
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
precede
verb nounCon số đứng trước mỗi điểm trong mẫu này tương ứng với một bài học ở những trang sau.
The numbers preceding the various points correspond to the studies on the pages that follow.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
precedent
nounA cell that is referred to by a formula in another cell. For example, if cell D10 contains the formula =B5, cell B5 is a precedent to cell D10.
Con số đứng trước mỗi điểm trong mẫu này tương ứng với một bài học ở những trang sau.
The numbers preceding the various points correspond to the studies on the pages that follow.
MicrosoftLanguagePortal
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " đứng trước " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "đứng trước" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » By đứng Trước
-
Cách Dùng By Khi Nói Về Thời Gian - Học Tiếng Anh
-
Vị Trí Của By+O Trong Câu Bị động - TOEIC Mỗi Ngày
-
Câu Bị động (Passive Voice) Từ Cơ Bản đến Nâng Cao | Edu2Review
-
Vị Trí Trạng Từ Chỉ Thời Gian Trong Câu Bị động - Chu Hữu Thành
-
Vị Trí Của Tính Từ Trong Câu (Adjectives) - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Vị Trí Và Chức Năng Của Trạng Từ - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
ĐỨNG TRƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Giảng Viên Hồng Lê » Câu Bị động (Passive Voice)
-
Cấu Trúc, Cách Sử Dụng, Những Lưu ý Khi Sử Dụng Câu Bị động
-
NHỮNG TÍNH TỪ ĐỨNG TRƯỚC OF
-
Vị Trí Của Các Từ Loại Trong Câu - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Vị Trí Trạng Từ Trong Tiếng Anh - VỊ TRÍ, PHÂN LOẠI, CÁCH DÙNG
-
Đứng Trước Giới Từ Là Gì? Sau Giới Từ Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
đứng Trước In English