ĐUÔI HẮN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

ĐUÔI HẮN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đuôi hắntailed him

Ví dụ về việc sử dụng Đuôi hắn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi có thể cắt đuôi hắn.I can lose him.Tôi theo đuôi hắn tới đây 4 tiếng rồi.I tailed him here four hours ago.Tôi sẽ cắt đuôi hắn cho cô.I will lose him for you.Mày sẽ phải cắt đuôi hắn.You have got to chase him.Tôi sẽ cắt đuôi hắn hoàn toàn.I'm gonna completely deny him access.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvẫy đuôivây đuôiChúng ta phải cắt đuôi hắn!We have got to lose him.Tôi lại bám đuôi hắn như những ngày xưa.I followed him again, as before.Tôi có thể cắt đuôi hắn, Saul.I can lose him, Saul.Vậy để tôi cột một cái lon vô đuôi hắn.Then let me tie a can to his tail.Tôi nghĩ chúng ta cắt đuôi hắn rồi!I think we lost him!Tôi bám đuôi hắn đến quán rượu tối qua, hắn gặp một gã.I tailed him to a pub last night where he met a bloke.Chúng ta sẽ theo đuôi hắn?Are we gonna follow this guy?Tôi không thể cắt đuôi hắn dù chạy với tốc độ của Highway Cheetah.I can't lose him even with the speed of the Highway Cheetah.Tôi sẽ theo đuôi hắn.I will follow him for the meantime.Không lẽ hắn đã nhận ra mình đang theo đuôi hắn?Does he not know that I follow him?Tôi tưởng đã cắt đuôi hắn ở quán cafe.I thought I lost him at the coffee shop.Tôi sẽ dùng nó để theo đuôi hắn.I will use that to follow him.Dù choValentine cảm thấy cháu đang theo đuôi hắn, hắn cũng sẽ để cháu tới gần để-”.Even if Valentine senses I'm following him, he might let me get close enough-”.Hắn có biết tôi bám đuôi hắn?Does she know I follow her?Có lẽ nào tên đeo mặt biết rằnganh đang theo đuôi hắn và rồi hắn quyết định rời khỏi thành phố?What if the mask simply got wind that you were after him and decided to skip town?Hắn có biết tôi bám đuôi hắn?Did he know I was following him?Tôi theo đuôi hắn ngày qua ngày, với niềm tin rằng thời điểm hoàn hảo cho tôi để thực sự kết liễu hắn sẽ xuất hiện vào một ngày nào đó.I tailed him for days on end, believing the perfect moment for me to actually kill him would someday appear.Hắn có biết tôi bám đuôi hắn?Does he not know that I follow him?Ta chờ Pellit ra ngoài, rồi ta sẽ theo đuôi hắn, được chứ?We wait till Pellit makes a move, then we tail him, all right?Hắn đang chạy về hướng Bắc Cho 1 đội chạy cắt đuôi hắn mau!He's trying to make a run for the north runway. Send a team over to cut him off!Không lẽ hắn đã nhận ra mình đang theo đuôi hắn?Did he not realize that I would follow him?Tôi phải đổi tuyến xe buýt ba lần để cắt đuôi hắn ta.Three times I had to transfer the bus lines to lose him today.Không, cứ cho người bám đuôi theo hắn.No, we will just let the tail follow him.Ít ra hắn không có đuôi.At least he doesn't have a tail.Em nghĩ Crowley đã sai hắn bám đuôi Amara hay sao đó, vì hắn đã có mặt ở cả ba điểm.I guess Crowley must have had him tailing Amara or something,'cause he was at all three spots.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 96, Thời gian: 0.0213

Từng chữ dịch

đuôidanh từtailendtailsđuôitính từcaudalsternhắnđại từhehimhisshe đuổi bắtđuôi chó

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đuôi hắn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cắt đuôi Trong Tiếng Anh Là Gì