DƯỚI HÌNH THỨC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DƯỚI HÌNH THỨC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từdưới hình thức
in the form
ở dạngtrong các hình thứcvào mẫutrong biểu mẫuvào formthànhunder the guise
dưới vỏ bọcdưới chiêu bàidưới danh nghĩadưới hình thứcdưới lốtdưới lớp vỏdưới dạngdưới lớp bọckind
loạikiểutốt bụngnhư vậynhưhình
{-}
Phong cách/chủ đề:
He meets Sanchez under the guise of looking for work.Ý thức cộng đồng tồn tại và thể hiện dưới hình thức.
Public consciousness exists and manifests itself in the forms of.Sự giúp đỡ này có thể đến dưới hình thức tuyển dụng hoặc đào tạo một nhân viên mới.
This help could come in the type of recruiting or training a brand-new employee.Trở lại năm 2013, Đại học Nicosia ở Síp làtrường đại học đầu tiên chấp nhận bitcoin dưới hình thức thanh toán.
Back in 2013, the University of Nicosia in Cypruswas the first college to accept bitcoin as a form of payment.Sử dụng phần thưởng dưới hình thức đối xử có giá trị cao có thể giúp họ tập trung hơn.
Using rewards under the form of high-value treats may help them stay more focused.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthức ăn thừa thách thức rất lớn thức ăn vặt thức ăn rất ngon phương thức chính thức ăn rắn hình thức dài thức ăn xanh thức ăn rất tốt HơnSử dụng với động từthức uống phương thức thanh toán công thức nấu ăn thức ăn chăn nuôi tỉnh thứckhả năng nhận thứcăn thức ăn theo cách thứcmất ý thứchình thức thanh toán HơnSử dụng với danh từthức ăn kiến thứcnhận thứchình thứccông thứctri thứcgiao thứctâm thứcvô thứcnghi thứcHơnMột vấn đề khác làviệc trở lại với những tư tưởng về bất khả thần tri cổ xưa nấp dưới hình thức của cái gọi là Thời Mới.
A separate issueis the return of ancient gnostic ideas under the guise of the so-called New Age.Giao hàng- phải cung cấp kết quả dưới hình thức tạo điều kiện cho việc thực hiện, quản lý và kiểm soát.
Delivery- must provide results in a form that facilitates execution, management and control.Bất kỳ tính năng tiền thưởng hoặcbiểu tượng hoang dã nào cũng được thanh toán dưới hình thức có tỷ lệ hoàn vốn thấp hơn.
Any kind of bonus feature orwild symbol also gets paid for in the form of having a lower payback percentage.Đến nay, các nghiên cứu trên người, dưới hình thức nghiên cứu mù đơn hoặc nhiều nghiên cứu thuần tập, đã cho thấy.
By now, human studies, in forms of single double blind study or multiple cohort studies, have showed.Tổng số vốn của tổ chức tín dụng đầu tư vàotổ chức tín dụng khác dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần.
The total capitals invested by thecredit institution in other credit institution in forms of capital contribution, share purchase.Bây giờ, chúng ta đang chứng kiến sự việc này dưới hình thức nghiên cứu khoa học biển, và tự do hàng hải.
We are seeing this now in the guise of marine scientific research and freedom of navigation.Đây là lý do tại sao, dưới hình thức này hay hình thức khác, tất cả các nhà sản xuất phải dựa vào một kênh phân phối.
This is why, in some form or the other, all producers must rely on a distribution channel.Tổng thống cũng không bao giờ nói với ông Comey," Tôi cần lòng trung thành,tôi mong đợi sự trung thành" dưới hình thức hoặc chất.
Kasowitz added that"the president also never told Mr. Comey,'I need loyalty,I expect loyalty" in form or substance".Benoctole với BTS biệt nó đã được thực hiện dưới hình thức của thuốc và gây ra một nhà nước xâm lược với người tiêu dùng.
Benoctole with it's nickname BTs was taken in form of pills and provoked a state of aggression with the consumer.Thế nên chuyện hiển nhiên là một vật hiện hữu vào bất cứ lúc nào cũng phải luônluôn đã hiện hữu trước rồi, dưới hình thức này hay kia.
It is clear therefore that an object which exists at any given moment,must have always existed before, in some form or other.Các nhà nhân chủng học và sử học tin rằng dưới hình thức này hay hình thức đánh bạc khác đã tồn tại hàng ngàn năm.
Anthropologists and historians believe that in one form or another gambling has existed for thousands of years.Trong chiến dịch năm 2014 được gọi là" Fatal Beauty",tài liệu mồi nhữ này được đưa ra dưới hình thức một ngôi đền ở Myanmar.
In the 2014 campaign dubbed"Fatal Beauty",the decoy document came in the form of an image of a Myanmar temple.Điều này có thể là dưới hình thức một thêm' phụ' ném vào đầu của bạn gói bình thường, giống như một thanh bộ nhớ hoặc USB.
This could be in the form of an added‘extra' thrown in on top of your usual package, like a memory stick or flash drive.Họ cũng cần phảiđược tập thể dục thường xuyên hàng ngày dưới hình thức chơi trò chơi tương tác với họ giúp đảm bảo họ vẫn khỏe mạnh.
They also need tobe given regular daily exercise in the form of playing interactive games with them which helps ensure they remain fit and healthy.Cuốn sách cùng nhau suy nghĩ về các quy định, bao gồm những khoản tiền màcác ngân hàng phải dành riêng và dưới hình thức nó phải được cấu trúc.
The book pulls together its thinking on regulation,including what sums banks must set aside and in what form it must be structured.Những người nhận được hỗ trợ dưới hình thức thích Họ có thể cảm thấy tốt hơn khi họ thấy rằng họ là một phần của khối xã hội lớn.
Those people who receive support in the form of likes might feel better when they see that they are part of the great social mass.Ủy ban kiểm tra từng báo cáo và đưa ra các quan tâm vàkhuyến nghị của mình cho bên nhà nước ký kết dưới hình thức các" quan sát kết luận".
The Committee examines each report and addresses its concerns andrecommendations to the State party in the form of“concluding observations.”.Cám dỗ thường xuyên xuất hiện dưới hình thức những lời biện bạch và than trách, như cần phải có vô số điều kiện để có thể có niềm vui.
Temptation frequently appears under the form of excuses and protests, as if innumerable conditions must be met before joy could be possible.Sử dụng các tổ chức tài chính phi ngân hàng cho phép giấu các nguồn vốn bất hợp pháp và sử dụng chúng vàohoạt động kinh doanh tiền dưới hình thức vốn pháp định.
Using non-bank financial institutions allows to hide illegal sources of funds andinvolve them into money turnover under the guise of legal capital.Nabak gimchi nhìn giống như dongchimi dưới hình thức nhưng nó thường được dùng vào mùa xuân và mùa hè, trong khi dongchimi được dùng phổ biến vào mùa đông.
Nabak gimchi looks similar to dongchimi in form but is commonly consumed during spring and summer, whereas dongchimi is most commonly eaten in winter.Màu sắc& Thiết kế có thểđáp ứng nhu cầu của bạn dưới mọi hình thức.
Color& Design can meet your needs of any kind.Ông có thể tạo ra điện dưới nhiều hình thức, và một số các cuộc tấn công của ông có vẻ bắt nguồn từ những cái trống trên lưng.
He was able to generate electricity in a variety of forms, and some of his attacks seem to stem from the drums on his back.Các nhà sản xuất cung cấp phương tiện để loại bỏ giánđen và đỏ dưới nhiều hình thức khác nhau- gel, bút màu, bình xịt, bột.
Manufacturers offer tools for getting rid of black andred cockroaches in a variety of forms- gels, crayons, aerosols, powders.Theo ước tính của tổ chức này, 1% dân số thếgiới đang bị buôn bán dưới nhiều hình thức khác nhau, tương đương 73 triệu người.
The group… estimates onepercent of the world's population is trafficked in some form, which translates into some 73 million people.Tư vấn cungcấp lời khuyên của họ cho khách hàng của họ dưới nhiều hình thức.
Consultants provide their advice to their clients in a variety of forms.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1591, Thời gian: 0.0329 ![]()
![]()
dưới đượcdưới hơn

Tiếng việt-Tiếng anh
dưới hình thức English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dưới hình thức trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
dưới mọi hình thứcin any formdưới bất kỳ hình thức nàoin any formdưới bất cứ hình thức nàoin any formthực hiện dưới hình thứccarried out in the formxuất hiện dưới hình thứccomes in the formdưới hình thức nàoin what formcó thể đến dưới hình thứccan come in the formTừng chữ dịch
dướigiới từunderbelowdowndướiless thandướitrạng từlowerhìnhdanh từfigureshapepictureimageformthứctính từthứcawakethứcdanh từofficialfoodwake STừ đồng nghĩa của Dưới hình thức
loại kiểu ở dạng trong các hình thức tốt bụng như vậy kind dưới vỏ bọc vào mẫu trong biểu mẫu vào form dưới chiêu bàiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Từ Hình Thức Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Hình Thức - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
"hình Thức" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hình Thức Trong Tiếng Anh. Từ điển ...
-
Nghĩa Của Từ Hình Thức Bằng Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hình Thức' Trong Từ điển Lạc Việt
-
"hình Thức" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Hình Thức Từ Là Gì - Học Tốt
-
CÁCH THỨC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
DƯỚI HÌNH THỨC NÀO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ba Hình Thức Của động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh - ENLIZZA
-
Hình Thức Là Gì? Phân Biệt Hình Thức, Phương Thức Và Cách Thức?
-
Tân Ngữ Là Gì? Các Hình Thức Tân Ngữ Trong Tiếng Anh Cần Biết - ACET
-
03 Loại Và 05 Hình Thức TÂN NGỮ Trong Tiếng Anh Cần Biết
-
Hình Thức - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tân Ngữ Là Gì? Hình Thức Tân Ngữ Trong Tiếng Anh Cần Biết - TalkFirst