"hình Thức" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hình Thức Trong Tiếng Anh. Từ điển ...

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"hình thức" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hình thức

hình thức
  • Form
    • Bệnh hình thức: formalism
    • Bệnh hình thức trong tác phong làm việc: Formalism in the style of work
    • Chủ nghĩa hình thức: Formalism
    • Chủ nghĩa hình thức trong nghệ thuật: Formalism in art
form
  • hình thức bảng cân đối kế toán: account form
  • hình thức bảng cân đối kế toán: account form (account model)
  • hình thức chi tiết: long form
  • hình thức được phát hành: release form
  • hình thức kế toán: account form (account model)
  • hình thức phát hành: release form
  • hình thức quảng cáo ngoài nhà thời xưa: ancient form of outdoor advertising
  • hình thức sổ chi thu hàng ngày (của bảng quyết toán): running account form
  • hình thức tài khoản: account form
  • hình thức tài khoản kép của bảng tổng kết tài sản: double account form of balance sheet
  • hình thức tiền lương: wage form
  • khuyết điểm về hình thức: defect of form
  • vấn đề hình thức: matter of form
  • vấn đề hình thức (thuần túy): matter of form
  • yêu cầu về hình thức chứng từ: evidentiary requirements of form
  • pro forma
  • báo cáo tài chính có tính chất hình thức (chiếu lệ): pro forma financial statements
  • bản kê bán hình thức: pro forma account sale
  • hình thức tính trước: pro forma
  • hóa đơn hình thức: pro forma invoice
  • vấn đề hình thức: pro forma
  • shape
    type
  • hình thức kế toán phí tổn: type of cost accounting
  • bình ổn giá (bằng nhiều hình thức trợ giá của chính phủ)
    valorization
    các hình thức chế độ sở hữu
    patterns of ownership
    công ty hình thức
    shell-company
    điều khoản hình thức
    formal clause
    hình thức cấm làm thêm giờ
    overtime ban
    hình thức nhu cầu đảo ngược
    inverse demand pattern
    hình thức sổ chi thu hàng ngày (của bảng quyết toán)
    running account
    hình thức truyền thống của kế toán
    historical-cost accounting
    kết hợp nhiều hình thức
    multimodal
    khuyết tật về hình thức
    formal defect
    một hình thức xoay sở để tăng vốn giảm nợ
    thin capitalization
    quảng cáo có hình thức linh hoạt
    flex-form advertisement
    theo các hình thức luật định
    under-the forms outlined by the law
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    hình thức

    hd.1. Thể thức làm cái bề ngoài thấy được, tiếp xúc được. Hình thức và nội dung tờ báo. 2. Cách thể hiện, cách tiến hành một hoạt động. Các hình thức quảng cáo.

    Từ khóa » Từ Hình Thức Trong Tiếng Anh Là Gì