ĐƯƠNG THỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐƯƠNG THỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từđương thờicontemporaryđương đạihiện đạiđương thờihiện nayhiện thờicontemporaneousđương thờicùng thờiđồng thờicùng lúccontemporariesđương đạihiện đạiđương thờihiện nayhiện thờireigningtriều đạitrị vìcai trịngự trịvương triềuthờithống trịquyềnvua

Ví dụ về việc sử dụng Đương thời trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đương thời.In contemporary times.Có một tác giả người Anh đương thời… Fowles.There was a contemporary british author.Ngày của Mẹ đương thời được khởi xướng bởi bà Anna Marie Jarvis tại.The modern era Mother's Day was created by Anna Marie Jarvis.Hiến tế người là việc thường xuyên, theo các nguồn tin đương thời;Human sacrifice was a common practice, according to contemporary sources;Huygens là một người đương thời của Newton, ông có nhiều khám phá và phát minh quan trọng.Huygens was a contemporary of Newton's who made many important discoveries and inventions.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdành thời gian thêm thời gian bán thời gian qua thời gian thời gian trôi qua thời gian chờ đợi thời gian điều trị tốn thời gian thời gian làm việc thời gian tải HơnSử dụng với trạng từđóng cửa tạm thờixây dựng tạm thờiSử dụng với động từtạm thời đóng cửa tạm thời tắt tạm thời thay đổi thời gian tham quan bị tạm thờitạm thời làm tăng tạm thời ngưng tạm thời giữ đồng thời xây dựng tạm thời chuyển sang HơnRichard Suchet từ Sky News nghĩ album" nghe như các bản remix đương thời".Richard Suchet from Sky News thought the album"sound more like modern-day remixes".Qua công việc và tình yêu của mình,Nasrin là một nhân chứng đương thời của những phẩm chất của Đức Maria, Mẹ Chúa Giêsu.Through her work and love, Nasrin is a modern day witness of the qualities of Jesus' mother, Mary.Và từ trong chiến lược mâu thuẫn này đi ra,đã nổi lên một nhà nước Bắc Hàn đương thời.And out of this paradoxical strategy emerged the contemporary North Korean state.Quan điểm của các tổ chức vàkhuynh hướng chính trị đương thời về vai trò và địa vị của phụ nữ trong xã hội.Viewpoints from the contemporary political organizations and trends about the role and status of women in society.Tổ chức này có thể được xem như làmột phong trào cải biên của chủ nghĩa Wahhabi đương thời.It could be seen essentially as a corrective movement to contemporary Wahhabism.Fraklund, từng là người đương thời với bố của Hedstrom, đã gợi ý với Armansky rằng các ông sẽ cho Hedstrom một cơ hội.Fraklund, who had been a contemporary of Hedstrom's father, had suggested to Armansky that they give him a chance.( Wikimedia Commons) Một cách giải thích về Gudit xuất phát từ tác phẩm của một nhà văn đương thời Ả Rập, Ibn Hawqal.One interpretation of Gudit is derived from the work of a contemporary Arab writer, Ibn Hawqal.Điều này là do sự đối lập chính trị đương thời chống lại Nam Phi, nơi thực hiện một chính sách gây tranh cãi về phân biệt chủng tộc từ năm 1948.This was due to the contemporary political opposition against South Africa, which undertook a controversial policy of racial apartheid from 1948- 94.Việc thành lập chính phủ mới gặp phải chỉ trích trong những người đương thời của Cory Aquino.The establishment of the new government was met with criticism among the contemporaries of Cory Aquino.Maṇḍana Miśra, người đương thời của Shankara, có thể có có ảnh hưởng nhiều hơn trong truyền thống Advaita Vedanta hơn thường được thừa nhận.Maṇḍana Miśra, who was a contemporary of Shankara, may have been more influential in the Advaita Vedanta tradition than is usually acknowledged.Trên thực tế, xu hướng kỹthuật số này là dễ dàng nhất để thực hiện trong ngành công nghiệp du lịch của đương thời.Actually, this digital trendis the easiest to implement into the travel industry of the contemporaneity.Trước đó, các quốc gia nói chung đều khôngdựa vào các khái niệm thống nhất đương thời như dân tộc, ngôn ngữ hay sắc tộc;Before this, states in general were not based on the contemporary unifying concepts such as nation, language or ethnicity;Heritage Space là không gian dành cho sáng tạo, thưởng thức và hướng đến những giá trịmới trong môi cảnh văn hóa đương thời.Heritage Space is a space for creativity,enjoyment and aims at new values in a contemporary cultural context.Các con tàu này nhỏ hơn vàkhông được bảo vệ tốt như chiếc tàu chiến- tuần dương Đức đương thời Von der Tann và các thiết kế Đức tiếp theo.The ships were smaller andnot as well protected as the contemporary German battlecruiser SMS Von der Tann and subsequent German designs.Cả giáo hoàng hay Giáo hội đều không có độc quyền trong việc diễn giải hiện thực xã hội hayđưa ra các giải pháp cho những vấn đề đương thời.Neither the Pope nor the Church have a monopoly on the interpretation of social realities orthe proposal of solutions to contemporary problems.Bà hy vọng tìm ra kháđủ để xác nhận lý thuyết đương thời cách nào vũ trụ hình thành, và có lẽ dựa vào đó, giúp cho nhiều lảnh vực khác đang cố tâm định nghĩa thế nào là chất liệu đen.She hopes to find enough to verify the reigning theory of how the universe formed, and perhaps along the way help other fields fully define dark matter.Ban đầu, cácnghệ sĩ Bắc Âu vẫn tập trung vào các đề tài tôn giáo, như những bất ổn tôn giáo đương thời mô tả bởi Albrecht Dürer.At first,Northern Renaissance artists remained focused on religious subjects, such as the contemporary religious upheaval portrayed by Albrecht D? rer.Theo các nguồn tin đương thời, Mariner có tiền sử vụ nổ do rò rỉ hơi khi nạp nhiều nhiên liệu, vì nó có thể là một cuộc tìm kiếm và giải cứu lâu dài hoạt động.According to contemporaneous sources the Mariner had a history of explosions due to vapour leaks when heavily loaded with fuel, as it might have been for a potentially long search-and-rescue operation.Nó dường như là có mối liên hệ tiếp xúc với văn hóa Cucuteni- Trypillia dựa vào nông nghiệp ở phía tây,và là đương thời với văn hóa Khvalynsk.The Sredny Stog culture seems to have had contact with the agricultural Cucuteni-Trypillian culture in the west andwas a contemporary of the Khvalynsk culture.Chỉ có duy nhất một chứng thực đương thời thuộc về triều đại của Wepwawetemsaf là một tấm bia bằng đá vôi" có chất lượng đặc biệt thô"[ 5] được phát hiện tại Abydos và ngày nay nằm tại Bảo tàng Anh( EA 969).The only contemporaneous attestation of Wepwawetemsaf's reign is a limestone stele"of exceptionally crude quality"[5] discovered in Abydos and now in the British Museum(EA 969).Anh học trong những năm 1950 đã được đưa lên với khuấy động những câu chuyện của" Victoria kỹ Sư", giám đốc trong số đó đã Brunel, Stephenson,Telford, và đương thời của họ.This has not always been so- most British school children in the 1950s were brought up with stirring tales of'the Victorian Engineers', chief amongst whom where the Brunels, the Stephensons,Telford and their contemporaries.Hầu hết các mô tả đương thời của Kẻ thả chất độc điên cuồng đều dựa trên lời khai của ông bà Bert Kearney đường 1408 Marshall Avenue, nạn nhân của vụ Mattoon đầu tiên được các phương tiện truyền thông đưa tin.Most contemporary descriptions of the Mad Gasser are based on the testimony of Mr. and Mrs. Bert Kearney of 1408 Marshall Avenue, the victims of the first Mattoon case to be reported by the media.Ở Anh, những bản dịch mới về bi kịch Hy Lạp vàHómēros đã gây cảm hứng cho các nhà thơ đương thời( như Tennyson, Keats, Byron và Shelley) và các họa sĩ( như Lord Leighton và Lawrence Alma- Tadema)[ 110].In Britain,new translations of Greek tragedies and Homer inspired contemporary poets(such as Alfred Lord Tennyson, Keats, Byron and Shelley) and painters(such as Lord Leighton and Lawrence Alma-Tadema).Gregory thiếu khả năng quản trị của anh trai Basil hoặc ảnh hưởng đương thời của Gregory thành Nazianzus, nhưng ông là một nhà thần học uyên bác, người đã đóng góp đáng kể cho học thuyết về Ba Ngôi và Tín điều Nicea.Gregory lacked the administrative ability of his brother Basil or the contemporary influence of Gregory of Nazianzus, but he was an erudite theologian who made significant contributions to the doctrine of the Trinity and the Nicene Creed.Catalinas Canada được đặt tên Canso của Không quânHoàng gia Canada theo cách đặt tên Anh đương thời đặt tên thủy phi cơ sau khi thị trấn cảng ven biển, trong trường hợp này cho các thị trấn của Canso ở Nova Scotia.Canadian Catalinas were named Canso by theRoyal Canadian Air Force in accordance with contemporary British naming practice of naming seaplanes after coastal port towns, in this case for the town of Canso in Nova Scotia.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 730, Thời gian: 0.0286

Xem thêm

xã hội đương thờicontemporary societycontemporary socialcontemporary societiestương đương toàn thời gianfull-time equivalentchính trị đương thờicontemporary political

Từng chữ dịch

đươngsự liên kếtorđươngtrạng từroughlyđươngtính từcurrentcontemporaryđươngdanh từequivalentthờidanh từtimeperioderaagemoment S

Từ đồng nghĩa của Đương thời

đương đại triều đại contemporary trị vì cai trị reign hiện nay ngự trị vương triều thống trị hiện thời đường thởđường thuỷ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đương thời English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đương Thời Trong Tiếng Anh