đương Thời - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]Sino-Vietnamese word from 當時, common reading of đương thì.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [ʔɗɨəŋ˧˧ tʰəːj˨˩]
- (Huế) IPA(key): [ʔɗɨəŋ˧˧ tʰəːj˦˩]
- (Saigon) IPA(key): [ʔɗɨəŋ˧˧ tʰəːj˨˩]
Adjective
[edit]đương thời
- around the point of time in question; at the time người đương thời ― contemporary people; people at the time
- (rare) at present đương thời phát đạt ― currently prosperous
- Sino-Vietnamese words
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese adjectives
- Vietnamese terms with usage examples
- Vietnamese terms with rare senses
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » đương Thời
-
Nghĩa Của Từ Đương Thời - Từ điển Việt
-
Ngôi Sao Đương Thời – Tập 16 FULL: Ca Sĩ Tố My - YouTube
-
Ngôi Sao Đương Thời – Tập 13 FULL: Nghệ Sĩ ưu Tú Hữu Châu
-
Người đương Thời – Wikipedia Tiếng Việt
-
Người đương Thời In English
-
Sao đương Thời | Stefanos Tsitsipas - Niềm Hi Vọng Của Quần Vợt Hy ...
-
Sao đương Thời | Kim Joo Huyng Và Sự Kỳ Vọng Của Golf Châu Á
-
Từ điển Tiếng Việt "đương Thời" - Là Gì?
-
Tra Từ: đương Thời - Từ điển Hán Nôm
-
Người đương Thời - Báo Tuổi Trẻ
-
Chuyện Người đương Thời By Ngô Tất Tố - Goodreads
-
Từ Chạy Trốn, Chủ Nghĩa Phân Biệt Chủng Tộc Và Sự Nghèo Khổ - Văn ...
-
Xã Hội đương Thời Trong Tác Phẩm Tâm Huyết Nhất Của Nhất Linh
-
Làm Sao để đến Tổ Chức Sự Kiện Đương Thời ở Lien Chieu Bằng ...