Tra Từ: đương Thời - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
当时 đương thời • 當時 đương thời1/2
当时đương thời [đương thì]
giản thể
Từ điển phổ thông
đương thời, bấy giờ, lúc đó, thời đó, hồi đó 當時đương thời [đương thì]
phồn thể
Từ điển phổ thông
đương thời, bấy giờ, lúc đó, thời đó, hồi đóTừ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúc đó. Hồi đó.Một số bài thơ có sử dụng
• Đề Mai phi hoạ chân - 題梅妃畫真 (Lý Long Cơ)• Đề Ôn Tuyền - 題溫泉 (Tiết Tuyên)• Độc chước - 獨酌 (Đỗ Phủ)• Ôn Tuyền - 溫泉 (Dương Thận)• Thái tang tử kỳ 22 - 采桑子其二十二 (Phùng Duyên Kỷ)• Thích thị - 戚氏 (Liễu Vĩnh)• Ức giang thượng Ngô xử sĩ - 憶江上吳處士 (Giả Đảo)• Vân Lâm Nguyễn tướng quân - 雲林阮將軍 (Trần Huy Liễn)• Vọng nguyệt hoài giang thượng cựu du - 望月懷江上舊遊 (Ung Đào)• Vọng Phu sơn - 望夫山 (Lưu Vũ Tích)Từ khóa » đương Thời
-
Nghĩa Của Từ Đương Thời - Từ điển Việt
-
đương Thời - Wiktionary
-
Ngôi Sao Đương Thời – Tập 16 FULL: Ca Sĩ Tố My - YouTube
-
Ngôi Sao Đương Thời – Tập 13 FULL: Nghệ Sĩ ưu Tú Hữu Châu
-
Người đương Thời – Wikipedia Tiếng Việt
-
Người đương Thời In English
-
Sao đương Thời | Stefanos Tsitsipas - Niềm Hi Vọng Của Quần Vợt Hy ...
-
Sao đương Thời | Kim Joo Huyng Và Sự Kỳ Vọng Của Golf Châu Á
-
Từ điển Tiếng Việt "đương Thời" - Là Gì?
-
Người đương Thời - Báo Tuổi Trẻ
-
Chuyện Người đương Thời By Ngô Tất Tố - Goodreads
-
Từ Chạy Trốn, Chủ Nghĩa Phân Biệt Chủng Tộc Và Sự Nghèo Khổ - Văn ...
-
Xã Hội đương Thời Trong Tác Phẩm Tâm Huyết Nhất Của Nhất Linh
-
Làm Sao để đến Tổ Chức Sự Kiện Đương Thời ở Lien Chieu Bằng ...