Tra Từ: đương Thời - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 2 kết quả:

当时 đương thời當時 đương thời

1/2

当时

đương thời [đương thì]

giản thể

Từ điển phổ thông

đương thời, bấy giờ, lúc đó, thời đó, hồi đó 當時

đương thời [đương thì]

phồn thể

Từ điển phổ thông

đương thời, bấy giờ, lúc đó, thời đó, hồi đó

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúc đó. Hồi đó.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Mai phi hoạ chân - 題梅妃畫真 (Lý Long Cơ)• Đề Ôn Tuyền - 題溫泉 (Tiết Tuyên)• Độc chước - 獨酌 (Đỗ Phủ)• Ôn Tuyền - 溫泉 (Dương Thận)• Thái tang tử kỳ 22 - 采桑子其二十二 (Phùng Duyên Kỷ)• Thích thị - 戚氏 (Liễu Vĩnh)• Ức giang thượng Ngô xử sĩ - 憶江上吳處士 (Giả Đảo)• Vân Lâm Nguyễn tướng quân - 雲林阮將軍 (Trần Huy Liễn)• Vọng nguyệt hoài giang thượng cựu du - 望月懷江上舊遊 (Ung Đào)• Vọng Phu sơn - 望夫山 (Lưu Vũ Tích)

Từ khóa » đương Thời