ĐƯỜNG TIÊU HÓA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐƯỜNG TIÊU HÓA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđường tiêu hóadigestive tractđường tiêu hóađường tiêu hoágastrointestinal tractđường tiêu hóadigestive trackđường tiêu hóathe GI tractdigestive tractsđường tiêu hóađường tiêu hoágastrointestinal tractsđường tiêu hóa

Ví dụ về việc sử dụng Đường tiêu hóa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi nên tránh những gì nếu mình bị chảy máu đường tiêu hóa?What should I avoid if I have GI bleeding?Nó được hấp thu tốt từ đường tiêu hóa và có ít phản ứng phụ.It is well absorbed from the gastro-intestinal tract and has little side-effects.Nuốt thức ăn nhanh chóngcó thể đưa không khí vào đường tiêu hóa.Eating too fast can allow air to enter the tract.Đường tiêu hóa của bạn bắt đầu trong miệng và kết thúc ở đáy của bạn.Your digestive tract begins in your mouth and ends at your bottom.Đây có thểlà dấu hiệu của chảy máu trong đường tiêu hóa của bạn.These can be sign of bleeding in your digestive track.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhóa học vũ khí hóa học hệ thống tiêu hóachống lão hóaquá trình oxy hóaquá trình tiến hóahóa lỏng quá trình tiêu hóahội chứng chuyển hóakháng hóa chất HơnSử dụng với trạng từlão hóa nhanh hơn nhiễm toan chuyển hóatiêu hóa phổ biến Sử dụng với động từđơn giản hóađồng bộ hóacá nhân hóabình thường hóabị vô hiệu hóatự do hóahợp lý hóatư nhân hóaquân sự hóatrực quan hóaHơnLợn và con người có đường tiêu hóa tương tự nhau, làm cho lợn trở thành một mô hình tuyệt vời cho bệnh GI ở người.Pigs and humans have similar digestive tracts, making pigs an excellent model for human GI disease.Thuốc được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa.The drug is absorbed quickly enough in the gastrointestinal tract.Coliform là vi khuẩn luôn có trong đường tiêu hóa của động vật bao gồm cả con người và được tìm thấy trong chất thải của chúng.Coliforms are bacteria that are always present in the digestive tracts of animals, including humans, and are found in their wastes.Mỗi loại IBD ảnhhưởng đến một phần khác nhau của đường tiêu hóa.Each type of IBD affects a different part of the GI tract.Chúng thấm qua đường tiêu hóa tương đối nguyên vẹn, và tăng tốc độ thấm qua thực phẩm và chất thải thông qua đường ruột của bạn.They pass through the GI tract relatively intact, and speed up the passage of food and waste through your gut.Alpha lipoic acidđược hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa.Alpha-lipoic acid is rapidly absorbed in the gastrointestinal tract.Tuy nhiên chỉ trong những năm gần đây mà các nhà khoa học đã nghiên cứu nếutập thể dục dẫn đến lợi ích sức khoẻ trong đường tiêu hóa.However, it's only in recent years that scientists haveresearched if exercise leads to health benefits in the digestive track.Hơn 50% dân sốthế giới chứa H. pylori ở đường tiêu hóa trên của họ.More than 50% of the world'spopulation has H. pylori in their upper gastrointestinal tracts.Animal Avermectin tiêm được chỉ định để điều trị và kiểm soát đường tiêu hóa.Animal Avermectin Injection is indicated for the treatment and control of gastrointestinal.Bổ sung Enzyme đặc biệt quantrọng đối với động vật còn non bởi vì đường tiêu hóa của chúng chưa phát triển đầy đủ.Enzyme supplements are especially important for young animals because their digestive tracts are not fully developed.Nó thường được sử dụng với omeprazole,sucralfate và cimetidine để giúp bảo vệ đường tiêu hóa.It is commonly used with omeprazole, sucralfate,and cimetidine to help protect the GI tract.Đường tiêu hóa của quý vị phân nhỏ carbohydrates mà quý vị ăn vào thành glucose- một loại đường- sẽ được hấp thu vào máu.Your digestive track breaks down the carbohydrates that you eat into glucose- a type of sugar- which gets absorbed into the blood.Serotonin được sản xuất trong não và trong đường tiêu hóa.Serotonin is produced both in the brain and in the GI tract.Sibutramine được hấp thu tốt từ đường tiêu hóa( 77%), nhưng trải qua quá trình trao đổi chất đầu tiên đáng kể, làm giảm khả dụng sinh học của nó.Sibutramine is well absorbed from the GI tract(77%), but undergoes considerable first-pass metabolism, reducing its bioavailability.Những hormone này làm chậmsự di chuyển của thức ăn qua đường tiêu hóa.These hormones slow down the movement of food through your gi tract.Moina nhạt với đường tiêu hóa rỗng hoặc xuất hiện trứng nghỉ Moina là dấu hiệu của điều kiện môi trường tối ưu hoặc thiếu thực phẩm.Pale Moina with empty digestive tracts or Moina producing resting eggs are indications of suboptimum environmental conditions or insufficient food.Nó nhanh chóng vàthực tế hấp thụ hoàn toàn từ đường tiêu hóa.It is rapidly and practically completely absorbed from the gastro-intestinal tract.Đó là bởi vì hầu hết dòng máu từ đường tiêu hóa phải đi qua gan trước khi nó đến các phần còn lại của cơ thể.That's because most of the blood circulation from the GI tract must pass through the liver before it reaches the rest of the body.Isoxsuprine có thể làm tăng nhịp tim,gây ra thay đổi huyết áp và kích thích đường tiêu hóa.Isoxsuprine may increase the heart rate,cause changes in blood pressure, and irritate the GI tract.Keratin cũng được tìm thấy trong đường tiêu hóa của nhiều loài động vật, bao gồm cả loài giun tròn( cũng có một lớp bên ngoài thân bằng keratin).Keratins also are found in the gastrointestinal tracts of many animals, including roundworms(who also have an outer layer made of keratin).Hầu hết mọi người( kể cả trẻ sơ sinh)đều bị nấm Candida ở miệng và đường tiêu hóa, được coi là phát triển bình thường.Most people(including infants) naturally have Candida in their mouths and digestive tracts, which is considered normal growth.Kỹ thuật viên hoặc bác sĩ chụp X quang sẽ thườngxuyên thay đổi tư thế của trẻ nhằm giúp quan sát được đường tiêu hóa một cách rõ nhất.The technician or radiologist will often change theposition of the infant to get the best view of the GI tract.Bifidobacterium longum là một loài vi khuẩn không gâybệnh cụ thể tìm thấy tự nhiên trong đường tiêu hóa của con người cũng như trong hầu hết các loài động vật khác.Bifidobacterium longum is a specific species ofmicroscopic non-pathogenic bacteria found naturally in the gastrointestinal tracts of humans as well as in most other animals.Cá da trơn thuộc họ loricariidae, callichthyidae vàscoloplacidae hấp thụ không khí thông sang đường tiêu hóa của chúng.Catfishes of the families Loricariidae, Callichthyidae,and Scoloplacidae are able to absorb air through their digestive tracts.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0277

Xem thêm

từ đường tiêu hóafrom the gastrointestinal tractfrom the digestive tractđường tiêu hóa của bạnyour digestive tractyour gastrointestinal tractcác bệnh về đường tiêu hóadiseases of the gastrointestinal tractdiseases of the digestive tractđường tiêu hóa trênupper digestive tractbệnh đường tiêu hóagastrointestinal diseasegastrointestinal illnessgastrointestinal diseasesmàng nhầy của đường tiêu hóathe mucous membrane of the digestive tractđường tiêu hóa có thểthe digestive tract cancác vấn đề về đường tiêu hóagastrointestinal problemsgastrointestinal issuesung thư đường tiêu hóagastrointestinal cancerchảy máu đường tiêu hóagastrointestinal bleedingniêm mạc đường tiêu hóaof the gastrointestinal mucosa

Từng chữ dịch

đườngdanh từroadsugarwaylinestreettiêuđộng từspendtiêudanh từpeppertargettiêutính từfocalstandardhóadanh từhóachemicalchemistryculturehoa S

Từ đồng nghĩa của Đường tiêu hóa

đường tiêu hoá đường tiết niệu của bạnđường tiêu hóa có thể

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đường tiêu hóa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đường Ruột Tiếng Anh Là Gì