Ruột - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "ruột" thành Tiếng Anh

intestine, intestines, gut là các bản dịch hàng đầu của "ruột" thành Tiếng Anh.

ruột adjective noun + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • intestine

    noun

    Subdivision of the alimentary canal

    Cứ như có ai đó xoắn ruột gan tôi bằng máy trộn xi măng vậy.

    It's like somebody's twisting my intestines with a cement mixer.

    en.wiktionary.org
  • intestines

    noun

    Cứ như có ai đó xoắn ruột gan tôi bằng máy trộn xi măng vậy.

    It's like somebody's twisting my intestines with a cement mixer.

    World Loanword Database (WOLD)
  • gut

    noun

    Có biết nó làm gì với ruột gan phèo phổi không?

    You know what that kind of diet does to your guts?

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bowel
    • guts
    • intestinal
    • inside
    • womb
    • full
    • enteric
    • entrails
    • innards
    • insides
    • inward
    • pith
    • tube
    • heart
    • medullary
    • core
    • bladder
    • entera
    • enteron
    • inwards
    • mandrel
    • mandril
    • medulla
    • garbage
    • barrel
    • bowels
    • internals
    • inner tube
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ruột " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Ruột + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • intestine

    adjective noun

    alimentary canal of an animal through which food passes after having passed all stomachs

    Ruột anh ta bắt đầu bị thối rữa.

    His intestines are rotting.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "ruột" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » đường Ruột Tiếng Anh Là Gì