ĐÚT LÓT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ĐÚT LÓT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Động từđút lót
bribes
hối lộmua chuộcđút lótkhoản tiềnbribing
hối lộmua chuộcđút lótkhoản tiềnbribe
hối lộmua chuộcđút lótkhoản tiềnbribed
hối lộmua chuộcđút lótkhoản tiền
{-}
Phong cách/chủ đề:
You may have yelled.Anh không thể đút lót để được vào một IIT….
You couldn't bribe your way to get into an IIT….Họ tưởng tôi đút lót.
They thought I was stroking.Anh đút lót ông ta rồi sau đó quay ra tống tiền?
You bribed him and then you blackmailed him?Và người đó không muốn phải đút lót.
And he did not want to pay.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđồ lótsơn lótvật liệu lótvải lótlót in bùn lótlót xi lanh in lótcao su lótmua đồ lótHơnKhách hàng đề nghị đút lót hoặc tiền.
Customer offers bribes or tips.Một trong các cách hữu hiệu nhất chính là đút lót.
One of the most effective ways is to galvanize.Người dân cho biết từng đút lót hoặc trả« tiền bôi trơn».
Sixty-five percent of people said they had to pay bribes, or“greasing money.”.Ngài không thể đem 1 cái bu lông hay đai ốc ra khỏi phương tây nếu không đút lót.
You can't get a nut and bolt out of the Eastern Bloc without a bribe.Họ có thể đã đút lót, tống tiền hoặc cưỡng bức một nhân viên của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp di động.
They could have bribed, blackmailed or coerced an employee of the manufacturer or cellphone provider.Loại thú vật mà chính Leonidas cũng phải đút lót và cầu xin.
More creature than man. Creatures whom even Leonidas must bribe and beg.Những hóa đơn bệnh viện và tiền đút lót đó đã buộc chúng tôi phải từ bỏ ước mơ chuyển tới một căn nhà lớn hơn".
My father paid so much that time,in hospital bills and bribes, that we had to give up the dream of moving to a bigger home.Sự khác biệt giữa hai kịch bản, tất nhiên, là, bạn biết ai và có thể ảnh hưởng đến ai- và phải,bạn có thể đút lót ai.
The difference between the two scenarios is of course whom you know and whom you can influence- and yes,whom you can bribe.Tại Philippines,hãng viễn thông Trung Quốc bị cáo buộc đút lót quan chức năm 2007 trong đó có cả tổng thống.
In the Philippines, the company was accused in 2007 of bribing officials including the country's president at the time.Các lối thoát hỏa hoạn ở các nhà máy thường bị khóa hay chặn lại vàluật lệ dễ dàng bị luồn lách bằng cách đút lót các giới chức tham nhũng.
Fire exits in factories are often locked or blocked andregulations can be easily skirted by bribing corrupt officials.Các báo cáo nêu việc Trung Quốc đút lót Tổng thống Sri Lanka Rajapaksa và con trai ông để thúc đẩy các lợi ích của Bắc Kinh ở đất nước này.
Reports have emerged about China bribing Sri Lankan President Rajapaksa and his son to promote Chinese interests in the country.Hy Lạp rúng động sau khi chính phủ nước nàycáo buộc Công ty dược phẩm Novartis( Thụy Sĩ) đút lót các chính khách cấp cao và hàng ngàn bác sĩ.
This same week, Swiss drug manufacturer,Novartis was accused of bribing senior Greek politicians and thousands of doctors.Trong đời sống thiêng liêng của mình chúng ta luôn mang mối nguy của việc rơi vào vấn đề thanh toán, ngay cả khi nói với Thiên Chúa,như thể chúng ta cần phải đút lót Chúa.
In our spiritual life we always run the risk of slipping up on the question of payment, even when speaking with the Lord,as if we needed to bribe the Lord.Chúng tôi đút lót Hiệp hội một lượng hương dược khổng lồ để giữ cho bầu trời của chúng tôi không có vệ tinh nhân tạo và sao cho không ai do thám được chúng tôi làm gì với diện mạo của Arrakis.”.
We bribe the Guild with a monstrous payment in spice to keep our skies clear of satellites and such that none may spy what we do to the face of Arrakis.".Vì thế người Anh thiết lập một tiền đồn ở Kabul, gồm 10.000 binh sĩ và những người hầu trong trại,bao gồm cả phụ nữ và trẻ em, và đút lót một số các nhà lãnh đạo bộ lạc để đổi lấy sự im lặng.
Therefore the British set up an outpost in Kabul, of 10,000 soldiers and camp followers,including women and children, and bribed some of the tribal leaders to keep quiet.Marilena Tiron, 26 tuổi, mới tốt nghiệp trường y tại Bucharest nói, vấn đề ăn của đút lót không được đề cập trong lớp đạo đức nghề y của cô tại trường đại học Bucharest vìchính các giáo viên cũng nhận đút lót.
Marilena Tiron, 26, a recent graduate of a medical school in Bucharest, said the issue of bribery did not come up in her optional medical ethics class at the University of Bucharest'sMedical School“since the teachers were taking bribes themselves.”.Hối lộ có thể là lời giải thích rằng người nhận hối lộ cũng chỉ là nhóm thiểu số và ngoài ra, tại sao chỉ có một nhóm những người muốn bảo hộ đút lót mà không phải những người phản đối bảo hộ,những người ủng hộ tự do thương mại, đút lót?
Nor can bribery be the explanation, for the people bribed can likewise be only a minority; and, besides, why does only one group, the protectionists, do the bribing,and not their opponents, the freetraders?Ở Ấn độ, phong trào Trụ cột thứ 5( 5th Pillar) sử dụng nhiều chiến thuật đểứng phó với những đòi hỏi đưa đút lót, bằng cách sản xuất tờ giấy mệnh giá 0 Rupi( 1 loại tiền giả) để có thể dùng mỗi lần khi bị vòi tiền hối lộ.
In India, the 5th Pillar movementuses a variety of tactics to counter demands for bribes, including producing a zero-rupee note, a pseudo-currency that can be offered whenever a bribe is solicited.Năm ngoái, các ký giả Thụy Điển đã phanh phui một số các vụ giao dịchcủa Karimova, cáo buộc rằng bà đích thân thương lượng số tiền đại công ty viễn thông TeliaSonera vùng Scandinavian đút lót để được tiếp cận thị trường điện thoại di động của Uzbekistan.
Last year, Swedish journalists revealed some of the extent of Karimova's dealings,reporting allegations that she was personally involved in negotiating bribes paid by Scandinavian telecommunications giant TeliaSonera to gain access to the Uzbek cell phone market.Thiết lập cơ sở hạ tầng, hoạch định nhữngquận huyện thành phố, tranh luận những quyết định chính trị ở hội đồng thành phố, tống tiền hoặc đút lót đối thủ, củng cố quyền dân chủ của người dân hay làm ngơ họ và cai trị bằng sự độc tài- quyết định.
Establish infrastructures, plan city districts,debate political decisions at the town council, bribe or blackmail your opponents, empower the democratic rights of your people or ignore them and reign….Một báo cáo đầu tiên của cảnh sát cho thấy một mảnh giấy đã được tìm thấy gần vị linh mục bị giết,ghi rằng“ Vì đã không trả tiền đút lót” được ký bởi Mara Salvatrucha( MS- 13), nhưng có nhiều nghi ngờ rằng đây là cách đánh lạc hướng.
A first police report reports that a piece of paper was found near the killedpriest saying“For not having paid the bribe” signed by Mara Salvatrucha, but there are strong doubts that this is a red herring.Đầu tháng này, ông Haris Azhar, một nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Indonesia tố cáo rằng, năm 2014, một trùm buôn lậu ma túy tên Freddy Budiman đã thừa nhận với ông làđã chi hàng triệu USD đút lót cảnh sát, quân đội, nhân viên hải quan để được bảo kê hoạt động buôn lậu ma túy.
Haris Azhar, a prominent activist with the Commission for Missing Persons, said this month that drug trafficker Freddy Budiman confessed to him in 2014 that he had given police,military and customs officials millions of dollars in bribes to protect his drug smuggling business.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 27, Thời gian: 0.016 ![]()
đútđút tay

Tiếng việt-Tiếng anh
đút lót English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đút lót trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đútđộng từputstuckfeedingputtingđútdanh từinsertlótdanh từlinerprimerbushingunderwearlótthe liningTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đút Lót Dịch Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "đút Lót" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Đút Lót - Từ điển Việt - Tra Từ
-
đút Lót Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ĐÚT LÓT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đút Lót Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
đút Lót Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Từ Điển - Từ đút Lót Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ đút Lót Bằng Tiếng Việt
-
đút Lót - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Sự đút Lót Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
đút Lót Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"đút Lót" Tiếng Nhật Là Gì? - EnglishTestStore
-
Hối Lộ – Wikipedia Tiếng Việt