ĐÚT NÓ VÀO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐÚT NÓ VÀO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đút nó vàoput it inđặt nó trongđưa nó vàobỏ nó vàonhét nó vàocất vàonói trongđút nó vàovứt nó vàonhốt nó trongđeo nó vào

Ví dụ về việc sử dụng Đút nó vào trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Có muốn đút nó vào tôi?You want to put it on me?Không có xô đá, nhưng tôi biết một chỗ có thế đút nó vào!No. There's no ice bucket, but I know a good place to put it.Có muốn đút nó vào tôi?Do you want to put him in me?Nếu bạn tháo bao cao cu khỏi điện thoại của mình thì hãycẩn thận chỗ mà bạn đút nó vào.If you're going to take the condom off your phone,be careful where you stick it.Và Spencer đút nó vào.And Spencer put's it in.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđút tay Anh ta đút nó vào túi và bỏ đi.He put it in his pocket and left.Và tôi có thể đút nó vào túi quần.And I could just tuck that into my pants.Klein lục lọi trong chiếc túi y khoa tìm thấy một viên thuốc và đút nó vào túi.".Klein poked around in his medical bag, found a pill and tucked it in his pocket.Vì anh đút nó vào sai lỗ.Because you hooked it up to the wrong spout.Snape cầm tờ giấy có chữ ký của bà,và tình yêu thương của bà, rồi đút nó vào bên trong đống áo chùng của ông.Snape took the page bearing Lily's signature, and her love, and tucked it inside his robes.Cisco, anh đã sắp đút nó vào chưa đó là lí do ta làm việc này?Cisco, are you gonna put it in soon cause Isn't that we could do?Cô bé bèn rút dao ra,cắt một ngón tay nhỏ xíu của mình đút nó vào ổ khóa và may quá mở được cổng.The good little sister took a knife,cut off one of her little fingers, put it into the door, and fortunately the door opened.Bạn vẫn có thể đút nó vào túi quần mà không cảm thấy quá cồng kềnh.You can easily slip it into your pocket without feeling too encumbered.Nhưng sau khi hít sâu một hơi, cô nhìnlên Hal bằng đôi mắt ẩm ướt và nói,“ C- Cậu có thể đút nó vào được rồi… Haruga- kun… làm ơn…”.But after drawing in a deep breath,she looked up at Hal with moistened eyes and said,"Y-You may put it in, Haruga-kun….Ông chủ bế Chetka lên rồi đút nó vào phía trong áo lông, chỗ Fedor Timofeich đang an toạ.The master took Auntie in his arms and thrust her in his coat, where Fyodor Timofeyirch already was.Nếu bạn không biết chắc nên xoay cần truyền lực theo hướng nào,thì hãy đút nó vào ổ khóa rồi xoay thử theo một hướng.If you're not entirely certain which direction which way to turn thetension wrench, put it in the lock and turn it one way.Ông Johnson đã một mực từ chối nhìn vào bức ảnh, sau đó đã giật luônđiện thoại của người phóng viên và đút nó vào túi áo.Johnson refused to look at the photo and, out of camera shot,eventually took the phone from the reporter and put it in his own pocket.Mothershed cầm chiếc máyảnh đi vào phòng tối, đút nó vào trong cái túi đen, tắt chiếc đèn trên đầu và bật ngọn đèn đỏ, rồi tháo phim ra.Mothershed took the camera into the darkroom, put it into the black bag, turned off the overhead light, switched on the red light, and removed the film.Cô ta đút nó vào máy, nhưng không đẩy hết vào, vì thế nên máy không thể ghi nhận thông tin thẻ,” chủ cửa hàng Liddio nói với chương trình A Current Affair.She got her own credit card, she put it into the terminal, but didn't push it all the way through, so it didn't register," shop owner Liddio told A Current Affair.Bạn có thể trượt nó theo cách này, hoặc như thế này, hoặc đút nó vào như vầy,”- ông ấy đẩy thẳng tấm thẻ tín dụng vào khoảng không trước mặt mình, như thể đang đút vào một chiếc máy rút tiền-“ và nếu bạn giữ ngón tay cái ở vị trí này trên tấm thẻ, bạn sẽ luôn quẹt nó đúng chiều.”.You can slide it this way, or like this, or stick it in like this”- he jabs straight into the air in front of him, as if into a bank machine-“and if you keep your thumb in this position on the card, you will always swipe it the correct way.”.Nhưng tại sao nó đút tay vào lửa?Why not put our hand in a fire?Có lẽ anh đút chim vào mồm em nó có thể giúp anh thư giãn.Maybe if I stick my dick in your mouth, it might help me relax.Với biểu hiện hờn dỗi, cô trả nó lại, lầm bầm cái gì đó về những con ma cà rồng keo kiệt, rồi đút chân vào đôi bốt của anh.With a pouty expression, she returned it, mumbling something about tight-fisted vampires, then dipped her feet into his boots.Nó có một thang máy tư nhân có chức năng như một" tiền sảnh" bên ngoài căn hộ của họ, và Leigh đút chìa khoá của cô vào khóa thang máy để cánh cửa sẽ mở ra trên tầng nhà của cô.It had a private elevator lobby that functioned as an exterior"foyer" for their apartment, and Leigh inserted her key into the elevator lock so that the doors would open on her floor.Nó đang đút vào sâu bên trong cô đấy".It comes from deep within you.”.Nó đã đút vào và bắt đầu đời trai.He turned and started for the boy.Cả cô dâu và chú rể phải bẻ một miếng bánh mì,bỏ muối vào nó, và đút cho nhau ăn.Both the bride and groom break off a piece of bread,put salt on it, and feed each other.Kinh điển đấy. Vâng, và giờ thì nó không ngừng đút các thứ vào đó.Yeah, and now he won't stop shoving' stuff up there.Tôi đặt tiền trả rượu xuốngmặt quầy, nhưng một người nhặt nó lên và đút lại vào túi tôi.I put down money for the wine,but one of the men picked it up and put it back in my pocket.Bạn có thể đặt tay lên đùi,nhưng đừng đút tay vào túi quần vì nó khiến người khác cho rằng bạn đang che giấu gì đó.You can put your hands in your lap,but don't put them in your pockets because it will suggest that you are hiding something.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 63, Thời gian: 0.0589

Từng chữ dịch

đútđộng từputstuckfeedingputtingđútdanh từinsertđại từitheitsshehim đútđút tay

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đút nó vào English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đút Vào Trong Tiếng Anh