đứt Tay Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
đứt tay trong Tiếng Anh là gì?đứt tay trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ đứt tay sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • đứt tay

    * đtừ

    to cut one's finger

    chơi dao có ngày đứt tay everything has it's day

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • đứt tay

    * verb

    to cut one's finger

    chơi dao có ngày đứt tay: Everything has it's day

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • đứt
  • đứt cót
  • đứt gãy
  • đứt hơi
  • đứt mất
  • đứt rời
  • đứt sâu
  • đứt sợi
  • đứt tay
  • đứt đôi
  • đứt khuy
  • đứt khúc
  • đứt ruột
  • đứt đoạn
  • đứt đuôi
  • đứt quãng
  • đứt gãy oằn
  • đứt gãy đơn
  • đứt gãy chờm
  • đứt gãy phức
  • đứt liên lạc
  • đứt gãy thuận
  • đứt gãy trượt
  • đứt gãy bản lề
  • đứt gãy nghịch
  • đứt gãy địa hào
  • đứt gan đứt ruột
  • đứt gãy cắt khối
  • đứt gãy phức hợp
  • đứt liên lạc với
  • đứt gánh tương tư
  • đứt gãy cắt ngang
  • đứt gãy hoạt động
  • đứt gãy thuận vỉa
  • đứt tay hay thuốc
  • đứt gãy dịch ngang
  • đứt gãy nghịch đảo
  • đứt gãy phân nhánh
  • đứt gãy thẳng đứng
  • đứt gãy tiếp tuyến
  • đứt gãy chuyển dịch
  • đứt gãy nghịch chờm
  • đứt gãy trượt ngang
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
  • Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.

Từ khóa » đứt Tay Trong Tiếng Anh Là Gì