Phân Biệt 'wounded', 'injured', 'hurt' - Học Tiếng Anh - VietNamNet
Có thể bạn quan tâm
Trong tiếng Anh có nhiều cách trình bày để nói về việc bị thương, ví dụ như các từ wounded, injured, hurt, tuy nhiên nghĩa của chúng lại không hoàn toàn giống hệt nhau.
|
| Nguồn ảnh: Pinterest |
“Wounded” thường dùng để chỉ các vết thương hở, thường gây ra bởi vũ khí như dao, súng, hay có thể là có vết cắt, rách trên da và thường gây chảy máu.
Ví dụ:
- She got her wounded hand while cutting onion (Cô ấy bị đứt tay khi đang cắt hành).
- It is official that there are ten wounded people after the robbery (Thông tin chính thức cho biết có mười người bị thương sau vụ cướp).
“Injured” chỉ việc bị thương, có thể là vết thương hở hoặc không, nhưng thường nghiêm trọng hơn “wounded”, thường là các vết thương do bị tấn công hoặc tai nạn. “Injured” có thể chỉ việc bị gãy tay, sái chân, bị thương do tai nạn giao thông, chấn thương thể thao…
Ví dụ:
- Four people have been seriously injured on the Arizona highway (Bốn người đã bị thương rất nặng trên đường cao tốc Arizona).
- He couldn’t play the match with the Yankees because of his injured leg (Anh ấy không thể tham gia trận đấu với đội Yankees vì bị thương ở chân).
Trong khi đó, “hurt” lại chỉ cảm giác đau khi bị tổn thương nói chung, cả tổn thương về thể chất lẫn tinh thần. Đôi lúc chúng ta có thể thay thế“hurt” và “injured” cho nhau, tuy nhiên, “injured” mang tính chất nặng hơn so với “hurt”.
Ví dụ:
- Several people are seriously hurt (Nhiều người đã bị thương nghiêm trọng).
- She feels deeply hurt by what he said (Cô ấy cảm thấy tổn thương sâu sắc bởi những gì anh ấy nói).
Kim Ngân - Vân Chi
Từ khóa » đứt Tay Trong Tiếng Anh Là Gì
-
→ đứt Tay, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
'đứt Tay' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
BỊ ĐỨT TAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
đứt Tay Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"đứt Tay" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bị đứt Tay Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
"đứt Tay" Là Gì? Nghĩa Của Từ đứt Tay Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Bị đứt Tay Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Results For Tôi Mới Bị đứt Tay Translation From Vietnamese To English
-
Đứt Gân Tay, Chân Nguy Hiểm Thế Nào? | Vinmec
-
Đứt (rách) Dây Chằng: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu Và Cách điều Trị
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thương Tích – Injuries - Leerit
-
đứt Tay/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Đứt Gân Duỗi đốt Xa Ngón Tay (mallet Finger) - Chấn Thương; Ngộ độc