"duy Trì" Là Gì? Nghĩa Của Từ Duy Trì Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"duy trì" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm duy trì
- đgt. Giữ cho tồn tại, không thay đổi trạng thái bình thường: duy trì trật tự trị an duy trì mọi hoạt động của cơ quan.
hdg. Gìn giữ cho còn cái có chiều hướng giảm sút hay mất đi. Duy trì một chế độ lỗi thời.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh duy trì
- động từ
- maintain
- Duy trì hoà bình / kỷ luật : : To maintain peace/discipline.
- Duy trì quan hệ hữu hảo với ai : : To maintain friendly relations with somebody
- uphold
- Duy trì một truyền thống : : To uphold a tradition
- keep alive
- Duy trì sự sống cho ai : : To keep somebody alive
- Duy trì một tôn giáo : : To keep a religion alive
- maintain
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Sự Duy Trì Là Gì
-
Duy Trì - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "sự Duy Trì" - Là Gì?
-
Sự Duy Trì Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Duy Trì Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Duy Trì Bằng Tiếng Anh
-
Kỹ Năng Duy Trì Sự ổn định Là Gì? Làm Thế Nào ... - Hướng Nghiệp GPO
-
Duy Trì Sự Chú ý: Khái Niệm Và Lý Thuyết
-
Tự Duy Trì Là Gì? / Môi Trường | Thpanorama
-
"sự Duy Trì" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
ĐịNh Nghĩa Duy Trì TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì Duy Trì
-
Hàm Duy Trì Là Gì? Tại Sao Phải đeo Hàm Duy Trì Sau Niềng Răng?