Sự Duy Trì Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ sự duy trì tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm sự duy trì tiếng Nhật sự duy trì (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ sự duy trì

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

sự duy trì tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự duy trì trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự duy trì tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - いじ - 「維持」 - しじ - 「支持」 - メンテナンス - もち - 「持ち」

Ví dụ cách sử dụng từ "sự duy trì" trong tiếng Nhật

  • - duy trì điều kiện dinh dưỡng:栄養状態の維持
  • - duy trì giá đô la cao:ドル高の維持
  • - duy trì niềm tin vào:〜における信頼の維持
  • - duy trì mối quan hệ ổn định với:〜との関係における安定性の維持
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự duy trì trong tiếng Nhật

* n - いじ - 「維持」 - しじ - 「支持」 - メンテナンス - もち - 「持ち」Ví dụ cách sử dụng từ "sự duy trì" trong tiếng Nhật- duy trì điều kiện dinh dưỡng:栄養状態の維持, - duy trì giá đô la cao:ドル高の維持, - duy trì niềm tin vào:〜における信頼の維持, - duy trì mối quan hệ ổn định với:〜との関係における安定性の維持,

Đây là cách dùng sự duy trì tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự duy trì trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới sự duy trì

  • thỏi son tiếng Nhật là gì?
  • nô đùa tiếng Nhật là gì?
  • ớt bột tiếng Nhật là gì?
  • dao bấm tự động tiếng Nhật là gì?
  • cảm giác đau đớn tiếng Nhật là gì?
  • kháng thể tiếng Nhật là gì?
  • người gửi tiếng Nhật là gì?
  • tuột khỏi tiếng Nhật là gì?
  • bữa ăn thịt nướng ngoài trời tiếng Nhật là gì?
  • vải dệt kim tiếng Nhật là gì?
  • sự ký và đóng dấu tiếng Nhật là gì?
  • náo nức tiếng Nhật là gì?
  • sự đồng loạt tiếng Nhật là gì?
  • bến cảng tự nhiên tiếng Nhật là gì?
  • nguồn điện tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Sự Duy Trì Là Gì