延 Duyên (7n) - 漢越辭典
Có thể bạn quan tâm
- Trang nhà
- 延
延 duyên (7n)
1 : Kéo dài. Như duyên niên 延年 thêm tuổi, duyên thọ 延壽 thêm thọ, v.v. 2 : Kéo dài con đường tiến đi, khiến cho không tới được đúng kỳ gọi là duyên. Như duyên hoãn 延緩, duyên đãng 延宕 kéo dài cho chậm tiến. Rụt lùi lại gọi là thiên duyên 遷延 lần lữa. Quanh co, không tiến gọi là uyển duyên 宛延. 3 : Xa. Như duyên mậu vạn dư lý 延袤萬餘里 dài suốt hơn muôn dặm. 4 : Tiến nạp, mời vào, rước tới. Như duyên sư 延師 rước thầy, duyên khách 延客 mời khách, v.v. 5 : Kịp, sự gì dắt dây tới gọi là duyên.
延 延 延Tự 字
- A
- B
- C
- D
- E
- G
- H
- I
- K
- L
- M
- N
- O
- P
- Q
- R
- S
- T
- U
- V
- X
- Y
Nét 畫
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
Đặt tên con
Từ khóa » Duyên Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Duyên - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Duyên - Từ điển Hán Nôm
-
Duyên Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Duyên Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DUYÊN 縁 Trang 89-Từ Điển Anh ...
-
'duyên': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Từ Điển - Từ Duyên Phận Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đại Từ điển Hán Việt - Rộng Mở Tâm Hồn
-
Duyên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thầy Lại Cao Nguyện Duyên Nợ Với Chữ Hán Nôm - Báo Lao động
-
Bàn Về Từ “phân Số” Trong Bản Dịch “hoa Quốc Kỳ Duyên”
-
“Ông đồ” Khắc Siêu Và Duyên Nợ Với Nghệ Thuật Thư Pháp - Báo Thái ...
-
Tiếng Việt Giàu đẹp - DUYÊN GIAI NGẪU, NGHĨA CHÂU TRẦN ...
-
Tra Từ 緣 - Từ điển Hán Việt