① Duyên cớ, nguyên do: 緣故 Duyên cớ, lí do; 無緣無故 Không duyên cớ; ② Duyên phận, nhân duyên: 姻緣 Nhân duyên; 有緣 Có duyên phận; ③ Men theo: 緣溪而行 Men ...
Xem chi tiết »
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: duyên. ... 吮 duyên • 娫 duyên • 椽 duyên • 橼 duyên • 櫞 duyên • 沿 duyên • 緣 duyên • 缘 duyên • 鉛 duyên • 铅 ... Tự hình 2.
Xem chi tiết »
duyên chữ Nôm là gì? - 吮, 娫, 椽, 橼, 櫞, 沿, 緣, 缘, 鈆, 鉛, 铅, xem thêm nghĩa tại đây. Tra từ điển Hán Nôm, Từ điển chữ Nôm đầy đủ.
Xem chi tiết »
duyên nghĩa là gì trong từ Hán Việt? Tra từ điển Trung Việt Hán Nôm đầy đủ từ vựng các chuyên ngành.
Xem chi tiết »
縁, DUYÊN, duyên; duyên nợ; nghiệp chướng; giao tình ; 縁飾り, DUYÊN SỨC, sự trang trí diềm ; 縁起をかつぐ, DUYÊN KHỞI, mê tín ; 縁起, DUYÊN KHỞI, điềm báo.
Xem chi tiết »
명사 Cắt duyên, hết duyên, cắt đứt quan hệ. Phát âm. Đại TỪ ĐIỂN HÀN-VIỆT by MOONYERIM. 천생연분 어휘등급. 명사 duyên tiền định, duyên trời định. [천생년분].
Xem chi tiết »
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ: duyên phận · dt. Số-phận đã được định trước cho mình: Mặc ai lên võng xuống dù, Ta vui duyên-phận cần-cù nuôi nhau (CD). · Nh.
Xem chi tiết »
① Ðường viền áo. ||② Một âm là duyên. Nhân, cái nhân kết thành cái gì gọi là duyên, như duyên cố 緣故 duyên cớ. Nhà Phật cho vì nhân mà được quả là duyên, ...
Xem chi tiết »
Các chữ Hán có phiên âm thành “duyên” ... Cách viết từ này trong chữ Nôm ... Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết); Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa ...
Xem chi tiết »
2 thg 1, 2021 · Là chủ biên, dịch giả của nhiều đầu sách tham khảo như: Cuốn từ điển Hán - Việt, sổ tay từ Hán - Việt, Sơ yếu Lịch sử Văn hóa Nguyên thủy...
Xem chi tiết »
6. Từ điển Hán Việt. Nxb. Trường Thi Sài Gòn. 1954. Thông báo Hán Nôm học 1996 ( tr.371-375 ).
Xem chi tiết »
4 thg 7, 2016 · Tủ sách Hán Nôm mà ông sưu tầm sau 15 năm theo đuổi sự nghiệp thật ... trong đó phần lớn là sách về từ điển Hán - Việt, từ điển thư pháp, ...
Xem chi tiết »
12 thg 3, 2020 · Theo Từ điển Hán Nôm, giai (Hán tự là 佳) nghĩa là tốt, như trong “giai nhân” (佳人). Cùng một nghĩa trên nhưng theo Thành ngữ và điển tích ...
Xem chi tiết »
緣 = Bộ 120 糸 mịch U+7DE3 緣 duyên, duyến 缘 yuan2, yuan4 (Danh) Đường viền áo quần. ◇Hậu Hán Thư 後 漢 書 : Thường y đại luyện, quần bất gia duyên 常 衣 ...
Xem chi tiết »
Từ điển Hán Việt trực tuyến - Chinese - Vietnamese Dictionary. ... Như duyên niên 延年 thêm tuổi, duyên thọ 延壽 thêm thọ, v.v.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Duyên Từ điển Hán Nôm
Thông tin và kiến thức về chủ đề duyên từ điển hán nôm hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu