Eagle - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
eagle
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=eagle&oldid=2173362” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Danh từ

eagle (số nhiềueagles)
- Đại bàng.
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Phát âm Tiếng Anh Eagle
-
EAGLE | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Eagle - Forvo
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'eagle' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Eagle
-
Eagle Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Học Viên Hoang Mang Vì Trung Tâm Anh Ngữ đột Ngột đóng Cửa
-
EAGLE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Từ điển Anh Việt "eagles" - Là Gì?
-
Eagle English - 3 RÀO CẢN KHI NGHE VÀ PHÁT ÂM TIẾNG ANH
-
Đại Bàng Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Trung Tâm Ngoại Ngữ âm Thầm đóng Cửa, Hàng Trăm Học Viên ở Hà ...
-
Tại Sao Trung Tâm Anh Ngữ Eagle Education Thu Hút được "hàng ...
-
Phép Tịnh Tiến Eagle Thành Tiếng Việt, Từ điển Tiếng Anh - Glosbe