Early Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "early" thành Tiếng Việt

sớm, ban đầu, đầu mùa là các bản dịch hàng đầu của "early" thành Tiếng Việt.

early adjective noun adverb ngữ pháp

At a time in advance of the usual or expected event. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sớm

    adjective

    at a time before expected [..]

    She found it necessary to accustom her child to getting up early.

    Cô ấy nhận ra điều cần thiết là tập cho bọn trẻ của cô ấy thức dậy sớm.

    en.wiktionary.org
  • ban đầu

    adjective

    at a time in advance of the usual

    Why would you say that the early Christian congregation was constantly moving ahead?

    Tại sao bạn nói rằng hội thánh tín đồ Đấng Christ thời ban đầu tiến tới không ngừng?

    en.wiktionary.org
  • đầu mùa

    adjective

    at a time in advance of the usual

    This virus tends to spread among children during summer and early fall .

    Vi rút này thường lây lan ở trẻ con vào mùa hè và đầu mùa thu .

    en.wiktionary.org
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đầu
    • gần đây
    • sơ khai
    • sơ khởi
    • thời kỳ đầu
    • ở lúc ban đầu
    • ở đầu mùa
    • tảo
    • nhanh chóng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " early " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "early" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Từ Early