Eating Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ eating tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm eating tiếng Anh eating (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ eating

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

eating tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ eating trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ eating tiếng Anh nghĩa là gì.

eating /'i:tiɳ/* danh từ- sự ăn- thức ăn=carps are good eating+ cá chép là thức ăn ngoneat /i:t/* động từ ate, eaten- ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm=this gaufer eats very crispy+ bánh quế này ăn giòn- ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng=acids eat [intio] metals+ axit ăn mòn kim loại=the moths have eaten holes in my coat+ nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ- nấu cơm (cho ai)!to eat away- ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))!to eat up- ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))!to eat humble pie- (xem) humble!to eat one's dinners (terms)- học để làm luật sư!to eat one's heart out- (xem) heart!to eat one's words- rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai!to eat someone out of house ans home- ăn sạt nghiệp ai!to be eaten up with pride- bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế!horse eats its head off- ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì!well, don't eat me!-(đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à!

Thuật ngữ liên quan tới eating

  • quick-froze tiếng Anh là gì?
  • duo tiếng Anh là gì?
  • maintenance tiếng Anh là gì?
  • cellularity tiếng Anh là gì?
  • eradications tiếng Anh là gì?
  • single-digit tiếng Anh là gì?
  • cariboo caribou tiếng Anh là gì?
  • starkness tiếng Anh là gì?
  • scabbard-fish tiếng Anh là gì?
  • ethmoids tiếng Anh là gì?
  • beforehand tiếng Anh là gì?
  • misbecame tiếng Anh là gì?
  • revolutionaries tiếng Anh là gì?
  • silk-cotton tree tiếng Anh là gì?
  • tosses tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của eating trong tiếng Anh

eating có nghĩa là: eating /'i:tiɳ/* danh từ- sự ăn- thức ăn=carps are good eating+ cá chép là thức ăn ngoneat /i:t/* động từ ate, eaten- ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm=this gaufer eats very crispy+ bánh quế này ăn giòn- ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng=acids eat [intio] metals+ axit ăn mòn kim loại=the moths have eaten holes in my coat+ nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ- nấu cơm (cho ai)!to eat away- ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))!to eat up- ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))!to eat humble pie- (xem) humble!to eat one's dinners (terms)- học để làm luật sư!to eat one's heart out- (xem) heart!to eat one's words- rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai!to eat someone out of house ans home- ăn sạt nghiệp ai!to be eaten up with pride- bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế!horse eats its head off- ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì!well, don't eat me!-(đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à!

Đây là cách dùng eating tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ eating tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

eating /'i:tiɳ/* danh từ- sự ăn- thức ăn=carps are good eating+ cá chép là thức ăn ngoneat /i:t/* động từ ate tiếng Anh là gì? eaten- ăn tiếng Anh là gì? (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) ăn cơm=this gaufer eats very crispy+ bánh quế này ăn giòn- ăn mòn tiếng Anh là gì? ăn thủng tiếng Anh là gì? làm hỏng=acids eat [intio] metals+ axit ăn mòn kim loại=the moths have eaten holes in my coat+ nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ- nấu cơm (cho ai)!to eat away- ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì? (nghĩa bóng))!to eat up- ăn sạch tiếng Anh là gì? ăn hết tiếng Anh là gì? ngốn ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì? (nghĩa bóng))!to eat humble pie- (xem) humble!to eat one's dinners (terms)- học để làm luật sư!to eat one's heart out- (xem) heart!to eat one's words- rút lui ý kiến của mình tiếng Anh là gì? tự nhiên là sai!to eat someone out of house ans home- ăn sạt nghiệp ai!to be eaten up with pride- bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế!horse eats its head off- ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì!well tiếng Anh là gì? don't eat me!-(đùa cợt) này tiếng Anh là gì? định ăn thịt tôi à!

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Eating Là Gì