ếch Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- ếch
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
ếch tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ếch trong tiếng Trung và cách phát âm ếch tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ếch tiếng Trung nghĩa là gì.
ếch (phát âm có thể chưa chuẩn)
蛤蟆; 虾蟆 《青蛙和蟾蜍的统称。》青蛙 (phát âm có thể chưa chuẩn) 蛤蟆; 虾蟆 《青蛙和蟾蜍的统称。》青蛙 ; 田鸡 《两栖动物, 头部扁而宽, 口阔, 眼大, 皮肤光滑, 颜色因环境而不同, 通常为绿色, 有灰色斑纹, 趾间有薄膜相连。生活在水中或靠近水的地方, 善跳跃, 会游泳, 多在夜间活动。雄的有发声器 官, 叫声响亮。主要吃田间的害虫, 对农业有益。幼体叫蝌蚪。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ ếch hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- xê tiếng Trung là gì?
- muỗi tép tiếng Trung là gì?
- thếp tiếng Trung là gì?
- chữ Khải cỡ một tấc tiếng Trung là gì?
- mang vạ tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của ếch trong tiếng Trung
蛤蟆; 虾蟆 《青蛙和蟾蜍的统称。》青蛙 ; 田鸡 《两栖动物, 头部扁而宽, 口阔, 眼大, 皮肤光滑, 颜色因环境而不同, 通常为绿色, 有灰色斑纹, 趾间有薄膜相连。生活在水中或靠近水的地方, 善跳跃, 会游泳, 多在夜间活动。雄的有发声器 官, 叫声响亮。主要吃田间的害虫, 对农业有益。幼体叫蝌蚪。》
Đây là cách dùng ếch tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ếch tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 蛤蟆; 虾蟆 《青蛙和蟾蜍的统称。》青蛙 ; 田鸡 《两栖动物, 头部扁而宽, 口阔, 眼大, 皮肤光滑, 颜色因环境而不同, 通常为绿色, 有灰色斑纹, 趾间有薄膜相连。生活在水中或靠近水的地方, 善跳跃, 会游泳, 多在夜间活动。雄的有发声器 官, 叫声响亮。主要吃田间的害虫, 对农业有益。幼体叫蝌蚪。》Từ điển Việt Trung
- tự thực kỳ lực tiếng Trung là gì?
- hình porno tiếng Trung là gì?
- hàng dệt kim móc tiếng Trung là gì?
- cái phướn tiếng Trung là gì?
- chẳng biết nói gì tiếng Trung là gì?
- vỏ quế tiếng Trung là gì?
- mỹ cảm tiếng Trung là gì?
- phạm vi độ mở cánh hướng tiếng Trung là gì?
- viên mãn tiếng Trung là gì?
- hay thật tiếng Trung là gì?
- toàn thể thuyền viên tiếng Trung là gì?
- không đổi tiếng Trung là gì?
- mượn thế tiếng Trung là gì?
- khảo chứng tiếng Trung là gì?
- tem thuế tiếng Trung là gì?
- hàng tồn kho tiếng Trung là gì?
- tiêu thụ hàng mẫu tiếng Trung là gì?
- mũ lông thú tiếng Trung là gì?
- không theo luật lệ gì cả tiếng Trung là gì?
- kẻ mở đường tiếng Trung là gì?
- tài năng mới xuất hiện tiếng Trung là gì?
- lượng mưa tiếng Trung là gì?
- thấp thoáng tiếng Trung là gì?
- xe đẩy em bé tiếng Trung là gì?
- tuyệt vô tiếng Trung là gì?
- thập tiếng Trung là gì?
- một mặt tiếng Trung là gì?
- lũ tiếng Trung là gì?
- thao tác điều chỉnh số hoá đơn phiếu nghiệm thu aapp tiếng Trung là gì?
- chiều gió tiếng Trung là gì?
Từ khóa » ếch Tiếng Trung Là Gì
-
Dịch Tên Con Vật, Động Vật Trong Tiếng Trung Chuẩn Xác
-
Thịt ếch Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Tên Các Loài động Vật Trong Tiếng Trung
-
Thịt ếch Tiếng Trung Là Gì - Bất Động Sản ABC Land
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Các Loài Vật - Trung Tâm Dạy Và Học ...
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THÚ
-
Học Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: động Vật 动物 | THANHMAIHSK
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Các Con Vật
-
→ Thịt ếch, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Trung, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Con Vật
-
Tra Từ: 蛙 - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Vựng Về Tên Tiếng Trung Quốc Của Các Con Vật
-
Học Tiếng Trung Qua Thành Ngữ 'Ếch Ngồi đáy Giếng'