Educational, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt - Từ điển Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "educational" thành Tiếng Việt

có tính giáo dục, giáo dục, sư phạm là các bản dịch hàng đầu của "educational" thành Tiếng Việt.

educational adjective noun ngữ pháp

Of, or relating to education [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • có tính giáo dục

    Well, I have some more education for you.

    Ta còn tin này có tính giáo dục hơn đây.

    GlosbeMT_RnD
  • giáo dục

    noun

    What do you think about Japan's educational system?

    Bạn nghĩ gì về hệ thống giáo dục của Nhật Bản?

    GlosbeResearch
  • sư phạm

    My younger sister Judith was an author, composer, and educator.

    Em gái của tôi, Judith là một tác giả, nhà soạn nhạc, và nhà sư phạm.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thuộc giáo dục
    • thuộc ngành giáo dục
    • để giáo dục
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " educational " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "educational" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Educational Nghĩa Là Gì