EGALITARIAN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
EGALITARIAN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[iˌgæli'teəriən]Danh từegalitarian
[iˌgæli'teəriən] bình đẳng
equalequalityegalitarianequitableparityquân bình
egalitarianchủ nghĩa quân bình
egalitarianismegalitarianegalitariancông bình
righteousrighteousnessequitablejustlyequalitythe egalitarian
{-}
Phong cách/chủ đề:
Nhưng bố mẹ tôi lại rất công bằng.Egalitarian relationships modeled on the Western pattern have become more frequent, though they remain rare.
Các mối quan hệ Egalitarian được mô phỏng theo mô hình phương Tây đã trở nên thường xuyên hơn, mặc dù chúng vẫn còn hiếm.We want a free and egalitarian society.
Chúng ta cần một xã hội tự do và công bằng.For nothing could be better than living in a modest, simple,and free life in an egalitarian society.
Ông viết“ Không có gì có thể tốt hơn là sống một cuộc sống tự do, giản dị,và khiêm tốn trong một xã hội quân bình”.Yahtzee is the most egalitarian game in the world.
Yahtzee( xúc xắc) là trò chơi công bằng nhất trên thế giới. Mọi người cũng dịch moreegalitarian
egalitariansociety
It means that Ecuador is more egalitarian.
Điều này có nghĩa là Ecuador đã công bằng hơn.Egalitarian, adjective, based on, or holding, the belief that everyone is equal and should have the same rights and opportunities.
Egalitarian( adj.): dựa trên, giữ quan điểm rằng mọi người đều bình đẳng và nên có quyền và cơ hội ngang nhau.They must think they live in an egalitarian society.
Họ nghĩ rằng đang sống trong một xã hội công bằng.Method: Egalitarian method whereby investor funds are pooled and profits distributed according to contribution mode.
Phương pháp: Phương pháp Egalitarian theo đó tiền của nhà đầu tư được gộp chung và lợi nhuận được phân phối theo chế độ đóng góp.In companies and in studios like us, as well, it's a very egalitarian system.
Trong các công ty và những xưởng thiết kế như chúng tôi cũng vậy, đây là một hệ thống quân bình cực kỳ tuyệt vời.Some ancient societies and most modern states employ egalitarian inheritance, without discrimination based on gender and/or birth order.
Một số xã hội cổ đại và các quốc gia hiện đại nhất sử dụng thừa kế quân bình, không phân biệt đối xử dựa trên giới tính và/ hoặc thứ tự sinh ra.They, in turn, have adapted to Australia's tolerant,informal and broadly egalitarian society.
Họ, lần lượt, đã thích nghi với xã hội khoan dung,chính thức và rộng rãi theo chủ nghĩa quân bình của Úc.The nation was founded on egalitarian principles intent on eliminating class differences and the economy was based upon the needs of workers and peasants.
Đất nước hình thành dựa trên nguyên lý chủ nghĩa quân bình triệt tiêu sự khác biệt về giai cấp và nền kinh tế dựa trên nhu cầu của công nhân và nông dân.Under Peter I and Boris II the country was divided by the egalitarian religious heresy of the Bogomils.
Dưới thời Peter I và Boris II đất nước bị chia rẽ bởi niềm tin tôn giáo công bình của giáo phái Bogomil.[ 70].Nordic countries show that major egalitarian reforms and substantial welfare states are possible within prosperous capitalist countries that are highly engaged in global markets.
Các nước Bắc Âu cho thấy rằngnhững cải cách quân bình lớn và nhà nước phúc lợi đáng kể là có thể thực thi trong các nước tư bản thịnh vượng đang tham gia nhiều vào thị trường toàn cầu.However, after only two years,Gaddafi gave up all of his governmental posts in keeping with the new egalitarian philosophy.
Tuy nhiên, chỉ sau hai năm, Gaddafirời bỏ mọi chức vụ trong chính phủ để tương thích với triết học theo chủ nghĩa quân bình mới.Some ancient societies and most modern states employ egalitarian inheritance, without discrimination based on gender and/or birth order; the inheritance is patrilineal.
Một số xã hội cổ đại và các quốc gia hiện đại nhất sử dụng thừa kế quân bình, không phân biệt đối xử dựa trên giới tính và/ hoặc thứ tự sinh ra.Cornell has been described as the first truly American university,on account of its founders' revolutionary egalitarian and practical vision of higher education.
Cornell được mô tả như là một trường đại học thực sự đầu tiên ở HoaKỳ vì tầm nhìn cách mạng về bình đẳng và thực tiễn của các nhà sáng lập giáo dục.Healing the sick was an essentially egalitarian project, because it assumed that there is a normative standard of physical and mental health that everyone can and should enjoy.
Chữa bệnh là một dự án theo chủ nghĩa quân bình, vì nó giả định rằng có một tiêu chuẩn bình thường về sức khỏe thể chất và tinh thần vốn tất cả mọi người đều có thể có được và nên vui hưởng.Perhaps it's our left-of-centre university indoctrination to be egalitarian, generous and servants of society and the city?
Có lẽ nó là violation trái của Trung tâm Đại học của chúng tôi được egalitarian, hào phóng và công chức của xã hội và là thành phố?Those with a more“egalitarian” and“communitarian” mindset are generally suspicious of industry and apt to think it's up to something dangerous that calls for government regulation;
Những người theo“ chủ nghĩa bình quân” và“ chủ nghĩa cộng đồng” hoài nghi về nền công nghiệp và có khuynh hướng nghĩ rằng nó đang âm mưu một thứ gì đó nguy hiểm mà điều đó cần tới sự can thiệp của chính phủ;We are shedding 10,000 years of our farmingtradition and moving forward towards egalitarian relationships between the sexes-- something I regard as highly compatible with the ancient human spirit.
Chúng ta đang bỏ lại sau lưng 10,000 năm văn minh trồng trọt đểtiến về một mối quan hệ quân bình về giới tính, điều mà cá nhân tôi thấy phù hợp với tinh thần ngày xưa của tổ tiên.If you assume that people do not know what position in society they will occupy, and that they dislike being poor more than they like being rich,they should prefer more egalitarian societies, everything else equal.
Nếu bạn giả định rằng mọi người không biết vị trí nào trong xã hội họ sẽ chiếm giữ, và rằng họ thích được giàu có hơn là nghèo khổ thìhọ nên chọn một xã hội bình đẳng hơn, mọi thứ khác bằng nhau.According to Paul Barford,"The Spartan and egalitarian(Slavic) culture… clearly had something attractive for great numbers of the populations living over considerable areas of central Europe", resulting in their assimilation.
Theo Paul Barford," văn hóa Spartan và egalitarian( Slavic)… rõ ràng có thứ gì đó hấp dẫn đối với số lượng lớn dân số sống trên các khu vực đáng kể ở trung tâm châu Âu", dẫn đến sự đồng hóa của họ.Historically the United States, at least the northern and midwestern United States,had relatively competitive markets and had been more egalitarian than other parts of the country, particularly the South.
Về mặt lịch sử, Hoa Kỳ, chí ít miền bắc và trung tây Hoa Kỳ, đãcó các thị trường tương đối cạnh tranh và đã quân bình hơn các phần khác của đất nước, đặc biệt là Miền Nam.While he argued that queuing has never been as egalitarian as it seemed- the rich have always been treated differently- priority queues simply mean that cash is doing what class used to do; segmenting society.
Ông lập luận rằng việc xếp hàng chưa bao giờ bình đẳng như người ta tưởng- người giàu luôn được đối xử khác biệt- và việc có hàng riêng cho các đối tượng ưu tiên đơn giản có nghĩa là tiền đang làm điều mà giai cấp từng làm trước đây: phân chia xã hội.Among young people, references to Mao reflect two things: dissatisfaction with no outlet for expression and no resolution,coupled with a belief that society at the time was more egalitarian and less harsh;
Ở những người trẻ, việc nhắc đến Mao thường thể hiện hai điều: sự bất mãn đối với hiện tại nhưng không có chỗ để bày tỏvà không có giải pháp, cùng với niềm tin rằng xã hội hiện giờ đã quân bình hơn và bớt khắc nghiệt hơn;Ultimately, by developing technologies in a more sustainable and egalitarian manner, movers in the industry can actively take part in shaping a society where the environment is respected and there is no restriction in the power of access to newer technologies or better models.
Cuối cùng, bằng cách phát triển các công nghệ theo cách bền vững và bình đẳng hơn, các động lực trong ngành có thể chủ động tham gia vào việc định hình một xã hội nơi môi trường được tôn trọng và không bị hạn chế trong việc tiếp cận các công nghệ mới hơn hoặc mô hình tốt hơn.This trend was boosted by the collapse of the Soviet empire, because Western liberal democracies no longer had the samepressing need to counter the Communist model with egalitarian arrangements of their own.
Xu hướng này được đẩy mạnh nhờ sự sụp đổ của đế chế Xô viết, do các nền dân chủ tự do phương Tây không còn phải chịu áp lực trước đây là phải chống lại môhình Cộng sản bằng những dàn xếp bình quân chủ nghĩa của phương Tây.The real promise of these new technologies, many of their“evangelists” believe, lies not in displacing our currencies but in replacing much of what we now think of as the internet while at the same timereturning the online world to a more decentralized and egalitarian system.
Lời hứa thực sự của những công nghệ mới này, nhiều người truyền giáo tin rằng chúng không nằm ở việc thay thế tiền tệ của chúng ta mà thay thế điều chúng ta nghĩ về internet, đồng thời đưa thế giới trực tuyến trởthành một hệ thống phi tập trung và theo chủ nghĩa quân bình.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 187, Thời gian: 0.061 ![]()
![]()
egaegalitarian society

Tiếng anh-Tiếng việt
egalitarian English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Egalitarian trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
more egalitarianbình đẳng hơnegalitarian societyxã hội bình đẳngEgalitarian trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - igualitario
- Người pháp - égalitaire
- Người đan mạch - lige
- Tiếng đức - egalitär
- Hà lan - egalitair
- Tiếng ả rập - المساواة
- Hàn quốc - 평등주의
- Tiếng nhật - 平等
- Ukraina - рівноправний
- Tiếng do thái - שוויוני
- Người hy lạp - ισόνομη
- Người hungary - egalitárius
- Tiếng slovak - rovnostárskej
- Người ăn chay trường - егалитарен
- Người trung quốc - 平等
- Tiếng bengali - সমতার
- Tiếng mã lai - adil
- Thổ nhĩ kỳ - eşitlik
- Tiếng hindi - समतावादी
- Đánh bóng - egalitarne
- Bồ đào nha - igualitário
- Tiếng phần lan - tasa-arvoinen
- Tiếng indonesia - adil
- Tiếng nga - эгалитарной
- Thụy điển - egalitär
- Na uy - egalitær
- Tiếng slovenian - egalitarna
- Người serbian - егалитарна
- Tiếng rumani - egalitarist
- Thái - มีความเสมอภาค
- Người ý - egualitario
- Tiếng croatia - egalitarnog
- Séc - rovnostářské
Từ đồng nghĩa của Egalitarian
classless equalitarianTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Egalitarian Nghĩa Là Gì
-
EGALITARIAN | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ Egalitarian - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Egalitarian Là Gì, Nghĩa Của Từ Egalitarian | Từ điển Anh - Việt
-
Chủ Nghĩa Quân Bình (Egalitarianism) Là Gì? Các Loại ... - VietnamBiz
-
'egalitarian' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Egalitarian
-
Từ điển Anh Việt "egalitarian" - Là Gì?
-
Từ: Egalitarian
-
Chủ Nghĩa Quân Bình (Egalitarianism) Là Gì? Các ... - LIVESHAREWIKI
-
Egalitarian Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Egalitarian Là Gì - Nghĩa Của Từ Egalitarian
-
Định Nghĩa Egalitarian Là Gì?
-
Egalitarian Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt