"either" Là Gì? Nghĩa Của Từ Either Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"either" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

either

either /'aiðə,(Mỹ)'i:ðə/
  • tính từ
    • mỗi (trong hai), một (trong hai)
    • cả hai
      • on either side: ở mỗi bên, ở một trong hai bên; cả hai bên
  • danh từ
    • mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai)
    • cả hai (người, vật)
    • liên từ
      • hoặc
        • either... or...: ... hoặc...
        • either come in or go out: hoặc vào hoặc ra
        • either drunk or mad: hoặc là say hoặc là khùng
    • phó từ (dùng với câu hỏi phủ định)
      • cũng phải thế
        • if you don't take it, I shan't either: nếu anh không lấy cái đó thì tôi cũng không lấy
    cũng không
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    either

    Từ điển WordNet

      adv.

    • after a negative statement used as an intensive meaning something like `likewise' or `also'

      he isn't stupid, but he isn't exactly a genius either

      I don't know either

      if you don't order dessert I won't either

    English Synonym and Antonym Dictionary

    ant.: neither

    Từ khóa » Phát âm Của Từ Either