Elite Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "elite" thành Tiếng Việt

tinh nhuệ, tầng lớp thượng lưu, ưu tú là các bản dịch hàng đầu của "elite" thành Tiếng Việt.

elite adjective noun ngữ pháp

Of high birth or social position; aristocratic or patrician. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tinh nhuệ

    adjective

    Because we are an elite unit, the best of the best.

    Bởi vì bọn tôi là biệt đội tinh nhuệ, là đỉnh của đỉnh

    GlosbeMT_RnD
  • tầng lớp thượng lưu

    a topic that Indian elites love to ignore.

    một chủ đề tầng lớp thượng lưu Ấn Độ thích lờ đi.

    GlosbeMT_RnD
  • ưu tú

    adjective

    I'm an elite agent of an intergalactic paramilitary force.

    Tôi là đặc vụ ưu tú của lực lượng bán quân sự liên thiên hà.

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " elite " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Elite

Elite (Halo)

+ Thêm bản dịch Thêm

"Elite" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Elite trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "elite" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Elite Bằng Tiếng Anh