ELLE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

ELLE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Danh từelleelletạp chí elleelle magazine

Ví dụ về việc sử dụng Elle trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I don't know, Elle.Chị không biết, Ella.Elle, you are my love.Asisu, nàng là tình yêu của ta.You are awesome, Elle!Cô thật tuyệt, Ella.Elle, he's playing it both ways.Ọc, thì thằng đó nó chơi cả 2 loại.Want to work with Elle?Muốn hợp tác với nàng? Mọi người cũng dịch ellefanningellemacphersonElle has loved Adam for most of her life.Nàng đã yêu Adam gần hết cuộc đời.Or at least for Elle.Ít nhất là đối với cô ấy.Elle: that's because I have far away eyes.Ài, là do tôi có mắt không tròng.Don't you bring that here, Elle.Đừng mang nó đến đây, Ella.Lana Del Rey on the cover of Elle UK magazine, June 2017.Lana Del Rey trên bìa tạp chí ELLE Anh số tháng 6/ 2017.I looked at the recent calls, it was Elle.Ta nhìn dãy số gọi đến, đó là nàng.Elle played a younger version of her sister in“I Am Sam”.Cô đóng vai thời thơ ấu của chị gái mình trong“ I Am Sam”.In French, the word means'elle' means‘she'.Trong tiếng Pháp,“ ELLE” có nghĩa là“ cô ấy”.Elle is a proud member of the Romance Writers of America. là thành viên của chủ chốt của Romance Writers of America.She flew out to Paris for a trial photo shoot andsoon after she appeared on the cover of French Elle after being well received in Paris.Cô bay sang Paris để được chụp hình thử và ngay sau đó côđã xuất hiện trên trang bìa của tạp chí Elle của Pháp, sau khi được tiếp đón nồng hậu ở Paris.Elle: I think it would be difficult for an idol to not act pretty.ELLE: Tôi nghĩ rằng khó để một idol không làm cho mình xinh đẹp.Her designs have been featured in all the top decorating magazines,from Architectural Digest to House Beautiful to Elle Décor and Veranda.Các thiết kế của cô đã được đặc trưng trong tất cả các tạp chí trang trí hàng đầu, từ Kiến trúc tiêubiểu đến Nhà đẹp đến trang trí của Elle và Veranda.Elle: Your worries must get bigger whenever you release an album.ELLE: Bạn chắc hẳn lo lắng nhiều hơn mỗi lần phát hành một album mới.Ruth was now a student at the Slade School of Art; David was completing his studies for a Ph.D.;and Hannah was appearing once again on the cover of Elle.Giờ đây Ruth là một sinh viên của trường đại học Mỹ thuật Slade, David đang học để thi PHD, vàHannah xuất hiện một lần nữa trên trang bìa của tạp chí Elle.Elle: I'm aware that you prepared for a long time to become an actress.ELLE: Tôi được biết rằng bạn chuẩn bị để trở thành diễn viên từ rất lâu rồi.She is also known for her advertising campaigns for H&M, Urban Outfitters, Puma, and Ermanno Scervino,as well as for her photo shoots for Glamour, Elle, and Vogue.Cô cũng nổi tiếng với các chiến dịch quảng cáo cho H& M, Urban Outfitters, Puma,và Ermanno Scervino cũng như chụp ảnh cho Glamour, Elle và Vogue.Elle: You're named one of the most stylish idols in everyday life.ELLE: Bạn được nói đến như là một trong những thần tượng có phong cách nhất trong đời thường.She has written features and supplements for numerous South African magazines and newspapers,including Fair Lady, Elle, Diversions, True Love, the Sunday Times Magazine, The Star and the Mail& Guardian.Bà đã viết các tính năng và bổ sung cho nhiều tạp chí và báo chí Nam Phi,bao gồm Fair Lady, Elle, Diversions, True Love, Sunday Times Magazine, The Star and the Mail& Guardian.Elle now publishes twice a month because issues had grown to 700 pages.Tạp chí Elle hiện xuất bản 2 số một tháng vì tổng lượng trang hiện đã lên tới con số 700.She rose to prominence through her work as a Victoria's Secret Angel andwas shown on the covers of Elle, Vogue, Cosmopolitan, Fashion, Marie Claire, and Mirabella throughout different countries.[1].Cô đã trở nên nổi bật nhờ công việc là Thiên thần của Victoria Secret vàđược thể hiện trên trang bìa của Elle, Vogue, Cosmopolitan, Fashion, Marie Claire, và Mirabella trên khắp các quốc gia khác nhau.[ 1].Elle: When you visited Japan again as a Girls' Generation member, you must have been filled with emotions.ELLE: Khi bạn trở lại Nhật Bản cùng với Girls Generation, bạn chắc đã có rất nhiều cảm xúc.It has been featured in periodicals like Magazine of The Americas Society, ARTNews, The Miami Herald, El Nuevo Herald, Harvard GSD Magazine, Hemispheres Magazine, Southern Accents,Indulge and Elle Décor.Nó đã được quảng bá trong các tạp chí định kỳ như Tạp chí của Hiệp hội Châu Mỹ, ARTNews, The Miami Herald, El Nuevo Herald, Tạp chí Harvard GSD, Tạp chí Hemispheres, Southern Accents,Indulge và Elle Décor.Elle: There are people who think it was a position you gained easily because you're in‘Girls' Generation'.ELLE: Có những người nghĩ rằng bạn dễ dàng có được vị trí này bởi vì bạn là thành viên của Girls Generation.Her best known role was as Elle in Hiroshima mon amour(1959) directed by Alain Resnais and written by Marguerite Duras, for which Duras was nominated for the Academy Award for Best Original Screenplay.Vai diễn nổi tiếng nhất của bà là Elle trong Hiroshima mon amour( 1959), do Alain Resnais đạo diễn và Marguerite Duras chắp bút, giúp Duras giành đề cử giải Oscar cho kịch bản gốc hay nhất.Elle Macpherson described him as“s-x on legs”; Madonna and Jennifer Lopez publicly claimed to adore him; while Naomi Campbell and Mira Sorvino are among the women whose hearts he has broken.Elle Macpherson được mô tả“ quyến rũ từ đôi chân”, Madonna và Jennifer Lopez công khai tuyên bố mê muội anh, trong khi Naomi Campbell và Mira Sorvino là những người phụ nữ làm trái tim anh tan vỡ.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 422, Thời gian: 0.1275

Xem thêm

elle fanningelle fanningelle macphersonelle macpherson

Elle trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - elle
  • Người pháp - magazine
  • Người đan mạch - elle
  • Tiếng đức - elle
  • Thụy điển - macaron
  • Na uy - antiquaire
  • Hà lan - ellie
  • Hàn quốc -
  • Tiếng nhật - エル
  • Ukraina - ель
  • Tiếng do thái - elle
  • Người hungary - elle
  • Người serbian - елле
  • Người ăn chay trường - ели
  • Người trung quốc - 艾丽
  • Tiếng mã lai - elle
  • Thái - แอล
  • Thổ nhĩ kỳ - ellenin
  • Tiếng hindi - एली
  • Bồ đào nha - elle
  • Tiếng phần lan - ellen
  • Tiếng croatia - eli
  • Tiếng indonesia - elle
  • Séc - elle
  • Tiếng nga - эль
  • Tiếng ả rập - يا إل
  • Tiếng slovenian - elle
  • Người hy lạp - elle
  • Tiếng slovak - elle
  • Tiếng rumani - elle
  • Tiếng tagalog - elle
  • Tiếng bengali - elle
  • Đánh bóng - elle
  • Người ý - elle
ellanséelle fanning

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt elle English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Elle Nghĩa Là Gì