ELLIPTICAL MACHINE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
ELLIPTICAL MACHINE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [i'liptikl mə'ʃiːn]elliptical machine
[i'liptikl mə'ʃiːn] máy elliptical
elliptical machinemáy elip
elliptical machine
{-}
Phong cách/chủ đề:
Máy Elliptical tốt nhất.Stationary bike and elliptical machine.
Đó là stationary bike và máy Elliptical.Elliptical machine training.
Elliptical Máy Tập thể dục.The Best Elliptical Machines.
Máy Elliptical tốt nhất.Exercise room with a treadmill and elliptical machines.
Tập luyện cùng máy tập treadmill và elliptical.Exercise Elliptical Machine.
Tập thể dục Máy Elliptical.Elliptical machines, mountaineering, cross country running, Triathlon.
Máy elip, leo núi, chạy xuyên quốc gia, Triathlon.Commercial Elliptical Machine.
Máy Elliptical thương mại.The motion of an Arc Trainer looks similar to an elliptical machine.
Sự chuyển động của một Arc Trainer giống như một máy hình elip.Next: Seated Elliptical Machine.
Tiếp theo: Máy Elliptical ngồi.This elliptical machine Exercise bike fits for all fitness levels.
Xe đạp tập thể dục máy elip này phù hợp cho tất cả các cấp độ thể dục.A small standard small with treadmills, elliptical machine, dumbbells.
Một tiêu chuẩnnhỏ nhỏ với máy chạy bộ, máy hình elip, quả tạ.I found the elliptical machine to be more kind than the treadmill.
Đọc thấy đạp elliptical tốt hơn treadmill.For those with bad knees, Kimbrough recommends the elliptical machine as a good second choice.
Với những người có đầu gối yếu, Kimbrough khuyên nên dùng máy tập elliptical như lựa chọn thứ hai.An elliptical machine works the same muscles as a stair climber, but with less stress on the knees.
Một máy elliptical hoạt động cùng một cơ như một cầu thang leo thang, nhưng với ít căng thẳng hơn trên đầu gối.According to witnesses, Brothers fell off an elliptical machine and immediately went into a rage.
Theo các nhân chứng,anh em đã rơi ra một máy elliptical và ngay lập tức đã đi vào cơn thịnh nộ.What's more, with a magnetism sputter system,there is no need plug into electricity for this elliptical machine.
Hơn nữa, với hệ thống phún xạtừ tính, không cần cắm điện cho máy hình elip này.Additionally, most elliptical machines allow you to go backwards.
Ngoài ra máy elliptical cho phép bạn sải chân về phía sau.If you are carrying a lot of weight, it's best to start with low impact exercise such as walking,swimming or using the elliptical machine.
Nếu bạn đang béo phì, tốt nhất là bắt đầu với bài tập thể lực thấp như đi bộ,bơi lội hoặc sử dụng máy đạp.I go to the gym and dick around on an elliptical machine for 45 minutes every day, looking like a chump.
Tôi đi đến phòng tập thể dục và tinh ranh trên một máy hình elip trong 45 phút mỗi ngày, trông giống như một khối.With a complete data system,our professional Elliptical Bike is good choice for gym elliptical machine.
Với một hệ thống dữ liệu hoàn chỉnh, xe đạp elip chuyên nghiệp của chúng tôilà sự lựa chọn tốt cho máy tập thể dục elip.If you have got the space for it, this Schwinn elliptical machine is about $150 off its usual price, and cheaper than ever.
Nếu bạn có không gian cho nó, điều này Máy hình elip Schwinn khoảng 150 đô la so với giá thông thường, và rẻ hơn bao giờ hết.The Elliptical machine Provides a total body(legs, hips, buttocks, arms& shoulders), low-impact, cardiovascular workout for all family members, regardless of ability level.
Máy Elliptical Cung cấp một cơ thể( chân, hông, mông, cánh tay và vai), tác động thấp, workout tim mạch cho tất cả các thành viên trong gia đình, bất kể khả năng cấp.If you like going to the gym, try the treadmill, elliptical machine, or step machine..
Nếu bạn muốn đi đến phòng tập thể dục, hãy thử máy chạy bộ, máy hình elip, hoặc máy bước.Kline says"brisk walking, light biking, elliptical machine, anything that increases your heart rate so that you can still talk while exercising but have to catch your breath every few sentences or so, is considered moderate exercise.".
Kline nói rằng“ đi bộ nhanh,đi xe đạp nhẹ, máy hình elip, bất cứ thứ gì làm tăng nhịp tim của bạn để bạn vẫn có thể nói chuyện trong khi tập thể dục nhưng phải nắm bắt hơi thở, được coi là tập thể dục vừa phải.”.After treadmills, the next two largest fitness categories are elliptical machines($1.06 billion) and exercise cycles($484 million).
Sau khi máy tập chạy bộ, hai loại thể dục lớn nhất tiếp theo là những cỗ máy hình elip( 1,06 tỷ$) và chu kỳ tập thể dục( 484 triệu$).So the best way to determine which piece of equipment will help you burn the most calories is by gauging how hard you are able to work on it-if you're not able to sustain a workout on the elliptical machine, for instance, use the treadmill instead.
Vì vậy, tốt nhất cách để xác định những mảnh thiết bị sẽ giúp bạn đốt cháy lượng calo nhất là bằng cách đo khó khăn thế nào bạn có thể để làm nó- nếu cậu ta không thể duytrì một buổi tập luyện trên máy elip, ví dụ, sử dụng máy thay thế.In contrast, people who chose aerobic training such as jogging,walking on a treadmill or using an elliptical machine to ease their back pain only experienced a 12 per cent improvement, said Robert Kell, an assistant professor of exercise physiology at the University of Alberta.
Trong khi đó, với những người chọn phương thức tập aerobic như: chạy bộ,đi bộ trên máy tập hoặc sử dụng một máy elip để giảm bớt đau lưng thì chỉ cải thiện được 12% tình trạng đau của mình, ông Robert Kell, trợ lý giáo sư tại Đại học Alberta cho biết.Depending on the location and nature of your injury or disability, you may still be able to walk, jog,use an elliptical machine, or even swim using flotation aids.
Tùy thuộc vào vị trí và tính chất của chấn thương hoặc khuyết tật của bạn, bạn vẫn có thể đi bộ, chạy bộ,sử dụng máy hình elip hoặc thậm chí bơi bằng cách sử dụng dụng cụ hỗ trợ nổi.So the best way to decide which piece of equipment will help you burn the maximum amount of calories is to gauge how hard you're able to work on it-if you personally can't sustain a workout on the elliptical machine, for example, use the treadmill instead.
Vì vậy, tốt nhất cách để xác định những mảnh thiết bị sẽ giúp bạn đốt cháy lượng calo nhất là bằng cách đo khó khăn thế nào bạn có thể để làm nó- nếu cậu ta không thể duytrì một buổi tập luyện trên máy elip, ví dụ, sử dụng máy thay thế.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 75, Thời gian: 0.0389 ![]()
![]()
ellipticalelliptical shape

Tiếng anh-Tiếng việt
elliptical machine English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Elliptical machine trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Elliptical machine trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - máquina elíptica
- Tiếng đức - crosstrainer
- Người hy lạp - ελλειπτικό μηχάνημα
- Tiếng slovak - eliptický stroj
- Người ăn chay trường - елиптична машина
- Tiếng hindi - अंडाकार मशीन
- Người ý - macchina ellittica
- Người pháp - machine elliptique
- Na uy - elliptisk maskin
- Tiếng ả rập - آلة بيضاوي الشكل
- Hàn quốc - 타원형 기계
- Tiếng slovenian - eliptična stroj
- Tiếng do thái - מכונת אליפטי
- Người hungary - az elliptikus gép
- Người serbian - елиптична машина
- Tiếng rumani - o mașină eliptică
- Bồ đào nha - máquina elíptica
Từng chữ dịch
ellipticalhình eliphình ellipellipticaldanh từelipellipticalelípmachinedanh từmáymachineTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Elliptical Tiếng Anh Là Gì
-
Elliptical Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Ý Nghĩa Của Elliptical Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
ELLIPTICAL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Elliptical - Từ điển Anh - Việt
-
Elliptical Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
'elliptical' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Từ điển Anh Việt "elliptical" - Là Gì?
-
Elliptical
-
Từ: Elliptical
-
Elliptical Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Elliptical Là Gì
-
HÌNH ELIP LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Elliptical - Vietgle Tra Từ - Cồ Việt
-
Elliptical - Ebook Y Học - Y Khoa