EM BÉ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
EM BÉ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từem bé
baby
em bébécontrẻ emtrẻcưngtrẻ sơ sinhđứaem ơichild
conđứa trẻtrẻđứa béem béđứa nhỏnhíinfant
trẻ sơ sinhtrẻem béđứa trẻtrẻ embéđứa bénhỏsinhsơkid
đứa trẻconnhócbénhỏđứa bétrẻ embọn trẻthằngđứa con nítkids
đứa trẻconnhócbénhỏđứa bétrẻ embọn trẻthằngđứa con nítbabies
em bébécontrẻ emtrẻcưngtrẻ sơ sinhđứaem ơichildren
conđứa trẻtrẻđứa béem béđứa nhỏnhíinfants
trẻ sơ sinhtrẻem béđứa trẻtrẻ embéđứa bénhỏsinhsơ
{-}
Phong cách/chủ đề:
Some of the babies have died.Mọi người đối xử với cô với găng tay em bé.
People treat you with kid gloves.Tắm em bé đầu tiên.
With your baby's first bath.Em bé, anh chỉ muốn hôn em, em bé..
Girl, I only wanna hold you, baby.Vậy còn em bé dưới 2 tuổi thì sao?
What about children under 2?Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từphòng em bébé gets Sử dụng với động từcòn bégiúp bécô bé nói em bé chào đời cậu bé nói em bé sinh ra em bé khóc em bé bị cậu bé sống em bé phát triển HơnSử dụng với danh từem bécậu bécô bébé gái con bébé trai thằng béhoàng tử bébé con bé hazel HơnEm bé có thể liên tục nằm cong vào một bên.
The kid might repeatedly lie curved to one side.Và dạy em bé hiểu điều đó.
And teach your daughter to understand this.Em bé đã bị giết chỉ vì là con gái.
Baby girls are being killed just because they are female.Bộ xương của một em bé có khoảng 300 xương.
The skeleton of an infant has 300 bones.Địu em bé có cần thiết nên mua?
Is in necessary for my baby to get it?Cô cho biết đã giảm 15 kg từ khi sinh em bé.
He said he's lost over 50 pounds since the kid was born.Clip em bé nói chuyện như người lớn.
A tiny child talks like an adult.Nhưng gia đình,bạn bè luôn hỏi bao giờ tôi có em bé.
Our friends andfamily constantly ask when we are having a kid.Chăm sóc em bé để cô ấy có thời gian nghỉ ngơi.
Taking care of the kids so she can rest.Chưa bao giờ, nhưngmọi chuyện bắt đầu từ khi em có em bé.
I never knew, but it all started when I was a kid.Và khi em bé không hạnh phúc, không ai hạnh phúc.
When the kids ain't happy, ain't nobody happy.Sau khoảng thời gian này, em bé sẽ được đo từ đầu đến ngón chân.
From this moment on the baby is measured from head to toes.Em bé đăng kí học mẹ cũng được dạy miễn phí luôn.
If a kid signs up we teach their mom for free.Hiện cả hai em bé đều đã được về nhà và khỏe mạnh.
Only that both boys were born at home and healthy.Em bé từ đâu đến: Where do babies come from.
As my baby ask where do babies come from.Không bao giờ đặt em bé trong bồn tắm khi nước vẫn chạy.
Never place an infant in the tub while running the bat water.Em bé sẽ không phát triển nhanh trong năm thứ hai.
Your child will not grow as fast during the second year of life.Bạn sẽ phải chăm sóc em bé cho đến khi mẹ cô ấy trở lại.
He promised to take care of the child, until her grandmother returns.Khi ấy, em bé sẽ là trung tâm của sự chú ý.
During this event, the kid will be the center of attention.Facebook khôi phục bức ảnh' Em bé Napalm' sau khi bị chỉ trích.
Facebook reinstates'Napalm Girl' photo after censorship accusations.Nếu như em bé khóc quấy hoặc không chịu ngủ trong buổi chụp?
What if my baby cries or won't sleep at the session?Lần đầu tiên em bé nằm trên ngực mẹ sau khi sinh.
The first time my babies were placed on my chest after their births.Em bé không nên được quấn tã sau khi được 2 tháng tuổi.
Infants shouldn't be swaddled after they are two months old.Em bé không phản ứng với tên của mình khi được 12 tháng tuổi.
Your child does not respond to their name by 12 months of age.Em bé không được tiêm vaccine trong sáu tháng đầu đời sau khi sinh.
No live vaccines for the infant in the first six months after birth.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 21184, Thời gian: 0.0439 ![]()
![]()
em bây giờem bé bắt đầu

Tiếng việt-Tiếng anh
em bé English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Em bé trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
có em béhave a babyhaving kidsmột em béone babyone infanta little boyem bé làbaby isem bé khócbaby crybabies crybaby cryingbaby crieschăm sóc em bébaby caretake care of the babyin child careem bé bịbaby isem bé cầnbaby needsbaby shouldem bé ngủbaby sleepbabies sleepem bé nàythis babythis childthis kidđầu em bébaby's headem bé khibaby whendầu em bébaby oilTừng chữ dịch
emđại từiyoumemyyourbédanh từbabychildbéđại từherhimbétrạng từlittle STừ đồng nghĩa của Em bé
con đứa trẻ đứa bé trẻ em trẻ sơ sinh nhỏ baby child kid nhóc cưng đứa nhỏ em ơi infant bọn trẻTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Em Bé Là Gì
-
Trẻ Sơ Sinh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Em Bé Tiếng Anh Là Gì? Các Từ Vựng Tiếng Anh Liên Quan đến Em Bé
-
Em Bé - Wiktionary Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Em Bé TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì Em Bé
-
Mang Thai: Em Bé được Tạo Ra Như Thế Nào? | Vinmec
-
Đặc điểm Của Một Em Bé Mới Sinh Trong 24 Giờ đầu Như Thế Nào?
-
Tại Sao Người Lớn Yêu Nhau Gọi Người Yêu Là 'em Bé'? - VietNamNet
-
EM BÉ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trẻ Em Là Gì ? Người Bao Nhiêu Tuổi Thì được Coi Là Trẻ Em ?
-
Em Bé Nghĩa đen Là Gì - Thả Rông
-
Trẻ Mấy Tuổi Biết Nói? Các Dấu Hiệu Bé Sắp Biết Nói Là Gì? - Hello Bacsi
-
Sinh Non: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu Và Cách Chăm Sóc Bé