EM CẢM THẤY CÓ LỖI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
EM CẢM THẤY CÓ LỖI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch em
brotheremchildchildrenbrotherscảm thấy có lỗi
feel guiltyfelt guiltyfeeling guiltyfeels guilty
{-}
Phong cách/chủ đề:
You feel guilty.Và điều đó khiến em cảm thấy có lỗi.”.
And that makes me feel guilty.”.Em cảm thấy có lỗi.
I was feeling guilty.Trốn tránh cha vàem gái em sẽ chỉ lại khiến em cảm thấy có lỗi mà thôi.
Bailing on your dad andyour sister Is just gonna make you feel guilty all over again.Khi em cảm thấy có lỗi với bản thân.
When you feel sorry for yourself.Bright Side biết tại sao trẻ em nói dối và cha mẹ các em cảm thấy có lỗi với nó như thế nào.
Bright Side knows why children lie and how their parents feel guilty about it.Em cảm thấy có lỗi về những việc đó, Tim cũng vậy.
I feel guilty about that, too, my hart.Manh mối cho người đang nhắc nhởanh em về tội lỗi của mình là tự hỏi mình khi anh em cảm thấy có lỗi, liệu những suy nghĩ có đưa anh em đến với Chúa Kitô hay rời xa Chúa Kitô không?
The clue to who isreminding you of your sin is to ask yourself when you feel guilty, do the thoughts drive you to Christ or away from Christ?Em cảm thấy có lỗi vì cả Kat và em cùng đang yêu nhưng cô ấy đã chết còn em thì đang sống.
I feel guilty because Kat and I both fell in love, and she's dead and I'm alive.".Em luôn cảm thấy có lỗi với chị ở trên.
I have always felt so guilty you were up there.Em nói đúng, anh cảm thấy có lỗi.
You are right there I do feel guilty.Nếu đêm nay anh chết trong một tai nạn trên đường về,” Matt khẽ phỉnh phờ, môi anhtrượt từ má cô xuống môi cô,“ nghĩ xem em sẽ cảm thấy có lỗi như thế nào nếu em không hôn anh.”.
If I die in an accident on the way home tonight," he cajoled softly,his mouth sliding over her cheek towards her lips again,"think how guilty you will feel if you don't.".Em có cảm thấy có lỗi. vẫn có hàng ngàn nơi để bố em có thể xây cái khách sạn hạng sang buồn nôn đó.
No, I do feel guilty. But as much as I love my father, there's a thousand other places my dad could stick some nauseating luxury hotel.Em đã khóc khi cha kể với em, nhưng khi những giọt nước mắt khô đi em cũng cảm thấy có lỗi vì em đã không yêu anh ấy nhiều như em tưởng.
I cried when Father told me, but the tears were few and I feel guilty because I didn't love him as I ought.Bạn nên hạ mình và xin lỗi mộtcách chân thành, mà không viện cớ hoặc bào chữa như" Anh/ em xin lỗi vì em/ anh đã khiến anh/ em tức giận", bạn cần phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình và không được khiến bất kỳ người nào khác cảm thấy có lỗi vì điều mà bạn đã làm hoặc không làm.
Humble yourself and apologise sincerely,without making excuses or justifications like“I'm sorry you made me angry.” you have to be responsible for your actions and cannot make anyone else feel guilty for what you have done or didn't do.Em muốn ta cảm thấy có lỗi sao?”.
Do I want to feel guilty?".Em muốn ta cảm thấy có lỗi sao?”.
Do you want to make me feel guilty?".Em nói đúng, anh cảm thấy có lỗi.
And he is right, I do feel guilty.Yuri cảm thấy có lỗi với em mình.
Yuri feels guilty of himself.Và bản thân các em cũng cảm thấy có lỗi khi mà có những cảm xúc như vậy.
At the same time they feel guilty for having such feelings.Vì vậy, việc tôi phải làm là tránh cho Mitsuki phát hiện ra việc tôi bị mất đi kí ức,tránh làm em ấy phải cảm thấy có lỗi, tránh làm em ấy buồn, tránh làm em ấy đau khổ-.
Hence, what I must do was prevent Mitsuki from discovering I had lost memories,prevent her from feeling she was to blame, prevent her from feeling sad, prevent her from showing suffering on her face-.Tại những nước phát triển, chẳng hạn Áo, đang thay đổi luật thuế, và Nhật Bản, nơi luôn hành động thay vì lời nói vàtăng ngân sách cho các cơ sở chăm sóc trẻ em để phụ nữ làm việc mà không cảm thấy có lỗi.”.
In the advanced countries, I would say Austria which is changing its tax laws, and Japan, which has put its money whereits mouth is and increased the budget for childcare facilities so that women can take jobs without feeling guilty.Chị biết không, em cảm thấy hơi có lỗi về điều gì đó.
You know, I feel a little guilty about something.Có lúc em cảm thấy như tất cả là lỗi của chúng mình.
Somehow I feel like this is all our fault.Khi không được học ở trình độ“ vừa đúng” với khả năng của mình,trẻ sẽ có thể cảm thấy có lỗi vì mình không học tốt, và điều này có thể dẫn đến những ảnh hưởng tiêu cực cho tương lai các em..
When children are not provided with the“just-right” level of study,they may begin to feel that it is their own fault if they do not do well in their studies, which can have very negative implications for their futures.Chẳng có ai khiến em cảm thấy tội lỗi khi rời bỏ họ.
No one made me feel guilty for leaving.Khi em có lỗi với cha mẹ, em cảm thấy thế nào?
When you are obeying your parents, how do you feel?Em thường về nhà lúc đêmkhuya khi em quay một bộ phim truyền hình, và em cảm thấy rất có lỗi khi bật đèn.
I used to come homelate at night when I filmed a drama, and I felt bad turning on the lights.Nhưng ở một góc nhỏ nào đó trong lòng, chị vẫn luôn cảm thấy mình thật có lỗi, day dứt vì đã lấy mất trái tim anh, người em yêu thương.
But in a little corner somewhere in your heart, you always feel so guilty, tormented because his heart was taken away, people you love.Và kể từ lúc đó, anh chỉ cảm thấy… có lỗi với em… vì anh biết rằng… biết rằng anh đã có em.
And ever since that moment, I just felt… Sorry for you… Because I knew.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 97, Thời gian: 0.0211 ![]()
em cảm thấy khôngem cảm thấy như mình

Tiếng việt-Tiếng anh
em cảm thấy có lỗi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Em cảm thấy có lỗi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
emđại từiyoumemyyourcảmđộng từfeelcảmdanh từsensetouchcảmtính từemotionalcoldthấyđộng từseefindsawfeelthấydanh từshowcóđộng từhavecóđại từtherelỗidanh từerrorfaultbugfailurelỗitính từdefectiveTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Có Lỗi Tiếng Anh Là Gì
-
→ Có Lỗi, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Có Lỗi In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
CÓ LỖI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CÓ LỖI - Translation In English
-
'có Lỗi' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
CẢM THẤY CÓ LỖI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cách Diễn đạt Từ 'lỗi' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Langmaster: 40 Câu “xin Lỗi” Hay Nhất Trong Tiếng Anh - Vietnamnet
-
50+ Câu Xin Lỗi Bằng Tiếng Anh Chân Thành Và Hiệu Quả
-
85+ Câu Xin Lỗi Bằng Tiếng Anh Lịch Thiệp & Hay Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Cách Xin Lỗi - Apology - Leerit
-
Những Cách Nói Xin Lỗi Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Bạn đã Xin Lỗi Bằng Tiếng Anh đúng Cách Chưa? - Langmaster
-
Results For Cảm Thấy Có Lỗi Translation From Vietnamese To English