EM SẼ QUÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

EM SẼ QUÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sem sẽ quêni will forgettôi sẽ quênem quêni will remembertôi sẽ nhớcon sẽ ghi nhớem sẽ ghi nhớcon sẽ nhớ lạianh nhớtôi sẽ nhắc lạiem sẽ quêncháu sẽ ghi nhớ

Ví dụ về việc sử dụng Em sẽ quên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Em Sẽ Quên Demo-.I forgot the spoon--.Bao Lâu Em Sẽ Quên?How long will you forget?Em sẽ quên cậu ta thôi!”!I will forget him!Rồi em sẽ quên hắn.And I will forget about him.Em sẽ quên anh, my boy.I will leave you, my son.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từquên mật khẩu em quênquên cách cậu quênquên em quên tên con quênquên nơi ngươi quênquên khóa HơnSử dụng với trạng từđừng quênquên đi chưa quênquên chúng chớ quêncũng quênchẳng quênsuýt quênHơnSử dụng với động từbị lãng quênbị bỏ quênbị quên lãng bắt đầu quêncố gắng quên đi bắt đầu quên đi HơnVà rồi em sẽ quên anh.And then I will forget about you.Em sẽ quên- cover me.I'm going to skip- cover me.Anh có nghĩ là em sẽ quên?Did you think I would forget?Em sẽ quên giấc mơ này.I would forgotten this dream.Bao lâu thì em sẽ quên?….How long will You forget me?”…→.Em sẽ quên tuổi trẻ của chính mình.I will forget my youth.Đêm nay, em sẽ quên anh đi.But tonight, I shall remember you.Em sẽ quên được anh hoàn toàn.I will forget you completely.Hứa với mình rằng em sẽ quên anh.Promise me you will forget me.Em sẽ quên anh vì trái tim em..I will remember him for his heart.Rồi con nói thêm:“ Có lẽ em sẽ quên!Then I added:“Perhaps you will forget!Em sẽ quên… và anh sẽ nhớ.I will remember… and you will forget.Có lẽ qua thời gian em sẽ quên được anh.And maybe in time I will forget her.Em sẽ quên mặt trời ganh tỵ trên bầu trời.You will forget the sun in his jealous sky.Phải chăng anh sợ em sẽ quên anh?Are you afraid you will forget me?Em sẽ quên… và anh sẽ nhớ.You will forget all this… and you will remember.Ϲó lẽ qua thời gian em sẽ quên được anh.Mike: Probably in time I will forget you.Sẽ mất một thời gian nhưng em sẽ quên.It's gonna take time but I will forget.Và vài đêm, tôi lo sợ em sẽ quên tôi lần nữa.And some nights I fear you will forget me again.Em sẽ quên món nợ này, nhưng em thích anh.I would have forgotten the debt, but I liked you.Em quyết định rồi, em sẽ quên anh!I said it clear; I will forget you!Đớn đau đủ rồi, giờ em sẽ quên anh….The pain will stop, and you will forget about….Và vài đêm, tôi lo sợ em sẽ quên tôi lần nữa.And some nights I'm scared you will forget me again.Nếu sư phụ nói thế, thì em sẽ quên vậy!”.If that's what Master says, then I will forget it!”.Sẽ có lúc em vắng xa tôi lâu, em sẽ quên tôi.Once I go far, you will forget me.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 37, Thời gian: 0.0254

Xem thêm

em sẽ không bao giờ quêni will never forgeti shall never forgeti would never forgetem sẽ không quêni won't forgeti will not forget

Từng chữ dịch

emđại từiyoumemyyoursẽđộng từwillwouldshallsẽdanh từgonnasẽare goingquênđộng từforgetforgotforgottenforgettingquêndanh từneglect S

Từ đồng nghĩa của Em sẽ quên

tôi sẽ quên em sẽ quay lạiem sẽ ra đi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh em sẽ quên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Em Sẽ Quên Dịch Sang Tiếng Anh