Quên - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
forget, oblivious, omit là các bản dịch hàng đầu của "quên" thành Tiếng Anh.
quên verb + Thêm bản dịch Thêm quênTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
forget
verbto lose remembrance of
Tom sẽ không bao giờ quên quãng thời gian Mary ở bên anh ấy.
Tom will never forget all the time Mary spent with him.
en.wiktionary.org -
oblivious
adjectivefailing to remember
Chúng ta biết rằng họ hay bị cám dỗ, nhưng dường như họ lãng quên điều đó.
We know that they are subject to temptation, but they seem oblivious to it.
en.wiktionary.org -
omit
verbTruyền thông đã quên rằng Braddock đa phần là người da đen.
Mass media has omitted the fact that Braddock is predominantly black.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- forgot
- forgotten
- fail
- skip
- to forget
- unmindful
- unlearn
- for get
- unlearnt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " quên " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "quên" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Em Sẽ Quên Dịch Sang Tiếng Anh
-
EM SẼ QUÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
SẼ QUÊN EM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Em Sẽ Quên Dịch
-
Sẽ Quên Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Nhớ Và Quên - Remember And Forget (phần 1)
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Bạn Cần Biết ‹ GO Blog - EF Education First
-
50 Từ Vựng Tiếng Anh Về Nhớ Và Quên – Remember And Forget Siêu Dễ
-
Langmaster: 40 Câu “xin Lỗi” Hay Nhất Trong Tiếng Anh - Vietnamnet
-
Thành Ngữ Tiếng Anh: 26 Câu Thông Dụng Trong Giao Tiếp
-
Chín Trở Ngại Thường Gặp Khi Học Ngoại Ngữ Và Cách Khắc Phục
-
Top 5 Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả Không Bao Giờ Quên
-
Tổng Hợp Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Nhất - Anh Ngữ Athena