Eng éc - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
    • 1.4 Đọc thêm
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɛŋ˧˧ ɛk˧˥ɛŋ˧˥ ɛ̰k˩˧ɛŋ˧˧ ɛk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɛŋ˧˥ ɛk˩˩ɛŋ˧˥˧ ɛ̰k˩˧

Tính từ

[sửa]

eng éc

  1. (tượng thanh,tiếng của lợn) Kêu to và kéo dài liên tiếp, nghe chói tai. Lợn kêu eng éc.

Dịch

Tham khảo

“Eng éc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Đọc thêm

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “eng éc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=eng_éc&oldid=2131349” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Từ tượng thanh tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục eng éc 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Eng éc Nghĩa Là Gì