Engineer Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "engineer" thành Tiếng Việt

kỹ sư, kĩ sư, người phụ trách máy là các bản dịch hàng đầu của "engineer" thành Tiếng Việt.

engineer verb noun ngữ pháp

A person who is qualified or professionally engaged in any branch of engineering. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kỹ sư

    noun

    person qualified or professionally engaged in engineering [..]

    The engineers drew up plans for a new dock.

    Những người kỹ sư vẽ ra các kế hoạch cho bến tàu mới.

    en.wiktionary2016
  • kĩ sư

    noun

    Person qualified or professionally engaged in engineering [..]

    And how did you think you were gonna get close to this engineer?

    Vậy anh nghĩ bằng cách nào anh có thể tiếp cận được gã kĩ sư này?

    en.wiktionary.org
  • người phụ trách máy

    noun

    Locomotive operator

    en.wiktionary.org
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kỹ sư xây dựng
    • bày ra
    • bác vật
    • bố trí
    • công binh
    • công trình sư
    • làm công trình sư
    • làm kỹ sư
    • nghĩ ra
    • sắp đặt
    • vạch ra
    • thợ máy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " engineer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "engineer"

engineer engineer Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "engineer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Engineer Trọng âm