ENVIRONMENTAL TOXINS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

ENVIRONMENTAL TOXINS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [inˌvaiərən'mentl 'tɒksinz]environmental toxins [inˌvaiərən'mentl 'tɒksinz] độc tố môi trườngenvironmental toxinschất độc môi trườngenvironmental toxinsof environmental toxicologyenvironmental poisonsenvironmental toxics

Ví dụ về việc sử dụng Environmental toxins trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Certain poisons and environmental toxins.Một số chất độc và độc tố môi trường.How environmental toxins impair immune system over multiple generations.Độc tố trong môi trường làm suy yếu hệ thống miễn dịch qua nhiều thế hệ.You could have been exposed to environmental toxins.Các cô có thể tiếp xúc với môi trường độc hại.Avoid exposure to environmental toxins, such as polychlorinated biphenyls(PCBs).Tránh tiếp xúc với chất độc môi trường, chẳng hạn như polychlorinated biphenyls( PCBs).Reduce or avoid exposure to environmental toxins.Giảm bớt hoặc tránh tiếp xúc với chất độc môi trường.Environmental toxins can play a role in the development of ADHD, but that is extremely rare.Những độc tố trong môi trường có thể dẫn đến việc mắc chứng ADHD nhưng rất hiếm.Removing heavy metals& environmental toxins through your sweat.Loại bỏ kim loại nặng& các chất độc môi trường qua mồ hôi.Seafood often contains unhealthy levels of mercury and other environmental toxins.Hải sản thường có hàm lượngkhông lành mạnh của thủy ngân và các chất độc môi trường khác.Fresh fish can often have environmental toxins like mercury that hoard during its life span.Cá tươi thường có thể chứa các độc tố môi trường như thủy ngân tích lũy trong suốt cuộc đời của nó.Additionally, it has been shown to protect the liver from various environmental toxins such as.Ngoài ra, nó đã được chứng minh để bảo vệ gan khỏi các độc tố môi trường khác nhau như.Efficacy:This black mask clear out environmental toxins, dirt and debris from under your skin.Hiệu quả: mặt nạ đen này rõ ràng ra chất độc môi trường, bụi bẩn và các mảnh vỡ từ dưới làn da của bạn.They help repair damaged plant cells andprotect the plant from environmental toxins.Chúng giúp sửa chữa các tế bào thực vật bị hư hỏng vàbảo vệ cây khỏi các độc tố môi trường.Environmental toxins are responsible for many neurological diseases, heart diseases, strokes… you name it.Chất độc môi trường đang chịu trách nhiệm cho rất nhiều ung thư, bệnh thần kinh, bệnh tim, đột quỵ… bạn đặt tên cho nó.The main causes of this type of cancer are smoking,second-hand smoke, and environmental toxins.Các nguyên nhân chính của loại ung thư này là hút thuốc,khói thuốc, và các độc tố môi trường.Exposure to environmental toxins such as sunlight and tobacco smoke may trigger free-radical formation in the body.Tiếp xúc với các chất độc môi trường như ánh sáng mặt trời và khói thuốc lá có thể gây ra sự hình thành tự do trong cơ thể.They are able to adjust theirexpression level 24/7 in response to lifestyle, environmental toxins and infections.Họ có thể điều chỉnh mức độ biểu hiện của họ 24/7 để đáp ứng với lối sống, chất độc môi trường và nhiễm trùng.Exposure to environmental toxins- such as lead, found mainly in paint and pipes in older buildings.Tiếp xúc với độc chất trong môi trường như chì, được tìm thấy chủ yếu trong sơn và ở các đường ống trong các tòa nhà cũ.Coconut oil is of particular interest because it has beenshown to be highly effective in neutralizing many environmental toxins.Dầu dừa là mối quan tâm đặc biệt vì nó chứng tỏ hiệu quảcao trong việc trung hòa nhiều chất độc môi trường.Being exposed to environmental toxins such as lead, found mostly in paint and pipes in old buildings.Tiếp xúc với độc chất trong môi trường như chì, được tìm thấy chủ yếu trong sơn và ở các đường ống trong các tòa nhà cũ.When the immune system is faced with foreign substances like environmental toxins, it typically reacts by creating inflammation.Khi hệ thống miễn dịch gặp một chất lạ như các chất độc môi trường, nó có thể phản ứng bằng cách tạo ra chứng viêm.The autonomic nervous system simply cannot berestored to balance if it is constantly exposed to environmental toxins.Hệ thần kinh thực vật không thể khôi phục lại trạng thái cân bằng nếunó tiếp xúc quá dai dẳng với những độc tố từ môi trường.The answer is simple, more drugs, more environmental toxins, and diets void of the necessary nutrition we all need.Câu trả lời là đơn giản, thêm ma túy, thêm chất độc môi trường, và chế độ ăn uống void dinh dưỡng cần thiết mà tất cả chúng ta cần.They have a variety of anti-inflammatory properties and may help protect the skin from sun damage,pollution, and environmental toxins.Họ có nhiều đặc tính chống viêm và có thể giúp bảo vệ da từ thiệt hại của mặt trời,ô nhiễm và độc tố môi trường.Unfortunately, due to a poor diet, exposure to environmental toxins, or other factors, levels of GABA may become depleted.Nhưng có thể do chế độ ăn uống kém, tiếp xúc với chất độc môi trường, hoặc các yếu tố khác, nồng độ GABA có thể trở nên cạn kiệt.This is a process used to clean the body of toxic materials left by disease,poor nutrition and environmental toxins.Đây là quá trình được sử dụng làm sạch cơ thể của các vật liệu độc hại do bệnh tật,dinh dưỡng kém và độc tố môi trường.Long-term exposure to environmental toxins, such as silica dust, pesticides, and epoxy glues, is a common finding among patients.Việc tiếp xúc lâu dài với chất độc môi trường, như bụi silica, thuốc trừ sâu, và keo epoxy, là một phát hiện chung của các bệnh nhân.There are several theories including free radical damage, an inability to use glucose properly,vitamin deficiencies or environmental toxins.Có một số lý thuyết bao gồm thiệt hại gốc tự do, không có khả năng sử dụng glucose đúng cách,thiếu vitamin hoặc độc tố môi trường.It is also possible that environmental toxins may contribute to abnormal free radical formation and lead to Parkinson's disease.Cũng có thể là các loại độc tố trong môi trường đã góp phần vào quá trình hình thành các gốc hóa học tự do bất thường và dẫn đến bệnh Parkinson.Every batch of Nordic Naturals fish oilsis tested by a third-party certified lab for environmental toxins, including heavy metals.Dầu cá Nordic Naturals Prenatal DHA được thử nghiệm bởi phòng thí nghiệm đượcbên thứ 3 để chứng nhận về độc tố môi trường bao gồm cả kim loại nặng.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.033

Environmental toxins trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - toxinas ambientales
  • Người đan mạch - miljøgifte
  • Tiếng đức - umweltgifte
  • Thụy điển - miljögifter
  • Na uy - miljøgifter
  • Tiếng nhật - 環境毒素
  • Người hy lạp - περιβαλλοντικές τοξίνες
  • Tiếng slovak - environmentálne toxíny
  • Người ăn chay trường - токсини от околната среда
  • Đánh bóng - toksyn środowiskowych
  • Bồ đào nha - toxinas ambientais
  • Người ý - tossine ambientali
  • Người pháp - toxines environnementales
  • Hà lan - milieu-toxines
  • Tiếng ả rập - السموم البيئية
  • Hàn quốc - 환경 독소
  • Ukraina - екологічні токсини
  • Tiếng do thái - רעלים סביבתיים
  • Người serbian - токсина из околине
  • Tiếng rumani - toxine de mediu
  • Người trung quốc - 环境毒素
  • Tiếng mã lai - toksin alam sekitar
  • Tiếng hindi - पर्यावरणीय विषाक्त पदार्थों
  • Tiếng phần lan - ympäristömyrkkyjä
  • Tiếng croatia - toksina u okolišu
  • Tiếng nga - токсины окружающей среды

Từng chữ dịch

environmentalmôi trườngenvironmentaldanh từenvironmentaltoxinsđộc tốchất độctoxinđộc tốchất độctoxindanh từtoxin environmental threatsenvironmental treatment

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt environmental toxins English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Toxins Là Gì