Ý Nghĩa Của Toxin Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

toxin

Các từ thường được sử dụng cùng với toxin.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

botulinum toxinParents don't dare refuse the suggested interventions (botulinum toxin injections, surgery). Từ Cambridge English Corpus cholera toxinLysogenic conversion by filamentous phage encoding cholera toxin. Từ Cambridge English Corpus diphtheria toxinNotes on the production of immunity to diphtheria toxin. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với toxin

Từ khóa » Toxins Là Gì