Ý Nghĩa Của Toxin Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
toxin
Các từ thường được sử dụng cùng với toxin.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
botulinum toxinParents don't dare refuse the suggested interventions (botulinum toxin injections, surgery). Từ Cambridge English Corpus cholera toxinLysogenic conversion by filamentous phage encoding cholera toxin. Từ Cambridge English Corpus diphtheria toxinNotes on the production of immunity to diphtheria toxin. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với toxinTừ khóa » Toxins Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Toxin - Từ điển Anh - Việt
-
"toxin" Là Gì? Nghĩa Của Từ Toxin Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Toxins Là Gì - Nghĩa Của Từ Toxins - Xây Nhà
-
Toxin Nghĩa Là Gì?
-
Định Nghĩa Toxin Là Gì?
-
THE TOXIN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Toxin Bằng Tiếng Việt
-
Độc Tố Botulinum Là Gì Và Vì Sao Có Thể Gây Ngộ độc Nguy Hiểm?
-
ENVIRONMENTAL TOXINS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Botulinum Toxin Type A Là Gì? | Vinmec
-
Toxins/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Toxins Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt