éo Le - Wiktionary Tiếng Việt

éo le
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɛw˧˥˧˧ɛ̰w˩˧˧˥ɛw˧˥˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɛw˩˩˧˥ɛ̰w˩˧˧˥˧

Tính từ

éo le

  1. như bất lợi, khó khăn, rắc rối. Cảnh ngộ/ Hoàn cảnh/ Tình trạng éo le. Đồng nghĩa: yếu thế

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “éo le”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=éo_le&oldid=2100449”

Từ khóa » éo Le Có Nghĩa Là Gì