éo Le - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
éo le IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɛw˧˥ lɛ˧˧ | ɛ̰w˩˧ lɛ˧˥ | ɛw˧˥ lɛ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɛw˩˩ lɛ˧˥ | ɛ̰w˩˧ lɛ˧˥˧ | ||
Tính từ
éo le
- như bất lợi, khó khăn, rắc rối. Cảnh ngộ/ Hoàn cảnh/ Tình trạng éo le. Đồng nghĩa: yếu thế
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “éo le”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » éo Le Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Éo Le - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "éo Le" - Là Gì?
-
éo Le Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
éo Le Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'éo Le' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Éo Le Việt Nam Tự điển Của Hội... - Ngày Ngày Viết Chữ | Facebook
-
éo Le Là Gì, éo Le Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
éo Le Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
ÉO LE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển