èo ọt - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
èo ọt IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Từ tương tự
- 1.3 Tính từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɛ̤w˨˩ ɔ̰ʔt˨˩ | ɛw˧˧ ɔ̰k˨˨ | ɛw˨˩ ɔk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɛw˧˧ ɔt˨˨ | ɛw˧˧ ɔ̰t˨˨ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- ẽo ợt
Tính từ
èo ọt
- Yếu đuối vì bệnh tật. Cô ấy người èo ọt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “èo ọt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Eo ót Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "ót" - Là Gì?
-
èo ọt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ót Là Gì, Nghĩa Của Từ Ót | Từ điển Việt
-
5 Cách Mặc Giúp Bạn Eo ót Hơn - Gia đình
-
ót - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ ót Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
ót Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ ót Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Phương Ngữ Quảng Nam - Bài 2: Từ điển Phương Ngữ Quảng Nam
-
Đặc điểm Của Các đốt Sống Cổ | Vinmec
-
Đau Nửa đầu Giật Giật Theo Nhịp Mạch đập Kéo Dài: Phải Làm Sao?
-
èo ọt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'em út' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Bệnh đau Vai Gáy: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách điều Trị