èo ọt - Wiktionary Tiếng Việt

èo ọt
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɛ̤w˨˩ ɔ̰ʔt˨˩ɛw˧˧ ɔ̰k˨˨ɛw˨˩ ɔk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɛw˧˧ ɔt˨˨ɛw˧˧ ɔ̰t˨˨

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • ẽo ợt

Tính từ

èo ọt

  1. Yếu đuối vì bệnh tật. Cô ấy người èo ọt.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “èo ọt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=èo_ọt&oldid=1948687”

Từ khóa » Eo ót Là Gì